Scout Picks

Jeremy Canela: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của ADTVĐQG Peru

26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jeremy Canela: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jeremy Canela: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)82,4% (14/17)88,9% (8/9)75% (6/8)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)35,3% (6/17)33,3% (3/9)37,5% (3/8)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)29,4% (5/17)22,2% (2/9)37,5% (3/8)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)41,2% (7/17)22,2% (2/9)62,5% (5/8)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)11,8% (2/17)0% (0/9)25% (2/8)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)23,5% (4/17)11,1% (1/9)37,5% (3/8)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5,9% (1/17)11,1% (1/9)0% (0/8)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)5,9% (1/17)11,1% (1/9)0% (0/8)

Jeremy Canela: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jeremy Canela: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2617 trận 45+ phút1553 phút9 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút361,822,091,562,13
Sút trúng đích90,530,520,220,88
Bàn thắng40,240,230,110,38
Kiến tạo20,060,120,110,00
Thẻ vàng20,060,120,110,00

Từng trận: Jeremy Canela tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jeremy Canela tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/09/26Alianza LimaKhách0-2 (B)ADT38001000
06/09/26MelgarKhách0-3 (B)ADT83003200
30/08/26Sport HuancayoNhà1-3 (B)ADT90002000
22/08/26ADC Juan Pablo IIKhách1-5 (B)ADT90105200
15/08/26Alianza AtléticoNhà1-1 (H)ADT90004010
08/08/26UTC CajamarcaKhách1-1 (H)ADT85106100
02/08/26Deportivo GarcilasoNhà0-1 (B)ADT83001000
25/07/26Sport BoysKhách0-2 (B)ADT90001000
18/07/26UniversitarioNhà1-2 (B)ADT67103100
24/05/26CiencianoNhà2-2 (H)Sport Huancayo33 (DB)002000
16/05/26MelgarKhách1-4 (B)Sport Huancayo18 (DB)000010
10/05/26ADC Juan Pablo IINhà2-1 (T)Sport Huancayo57 (DB)001000
26/04/26Cusco FCKhách1-2 (B)Sport Huancayo18 (DB)001000
18/04/26Deportivo GarcilasoNhà2-1 (T)Sport Huancayo33 (DB)010000
15/04/26UTC CajamarcaKhách2-2 (H)Sport Huancayo17 (DB)000000
05/04/26Comerciantes UnidosNhà1-1 (H)Sport Huancayo23 (DB)001000
14/03/26ADTNhà0-1 (B)Sport Huancayo40000001
07/03/26UCV MoqueguaKhách1-2 (B)Sport Huancayo58000000
28/02/26Sporting CristalNhà2-1 (T)Sport Huancayo90011000
22/02/26Los ChankasKhách2-3 (B)Sport Huancayo41000000
15/02/26FC CajamarcaNhà2-0 (T)Sport Huancayo69001100
07/02/26Atlético GrauKhách0-0 (H)Sport Huancayo65001100
30/01/26Alianza LimaNhà1-2 (B)Sport Huancayo68000000
09/11/25Alianza AtléticoKhách1-2 (B)Alianza Universidad71101100
02/11/25Cusco FCNhà2-2 (H)Alianza Universidad72001000
26/10/25UTC CajamarcaKhách2-3 (B)Alianza Universidad64000000

Câu hỏi thường gặp

Jeremy Canela sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,82 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (2,09 mỗi 90 phút).

Jeremy Canela có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,53 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 41,2% số trận đó.

Jeremy Canela đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

4 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,23 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Jeremy Canela đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 5,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jeremy Canela sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,56 mỗi trận trên sân nhà và 2,13 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.