Jeremy Canela: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận
26 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).
- Jeremy Canela có cú sút trúng đích trong 4/10 lần ra sân từ 45 phút trở lên gần nhất.
- Trung bình 1,82 cú sút mỗi trận khi ra sân từ 45 phút trở lên (2,09 mỗi 90 phút thi đấu), với từ 2 cú sút trở lên trong 35,3% số trận đó.
- Ghi 4 bàn sau 26 trận (0,23 mỗi 90 phút), và có bàn thắng trong 23,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Nhận 2 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ: bị phạt thẻ vàng trong 5,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
- Trung bình 1,56 cú sút mỗi trận trên sân nhà và 2,13 trên sân khách.
- Tính đến nay ở Clausura: 3 bàn thắng và 0 kiến tạo sau 9 trận.
- Đã khoác áo ADT, Sport Huancayo và Alianza Universidad trong giai đoạn này.
Jeremy Canela: % số trận vượt từng mốc
Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.
| 10 trận gần nhất | 12 tháng | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|
| Cú sút: Trên 0,5 | 90% (9/10) | 82,4% (14/17) | 88,9% (8/9) | 75% (6/8) |
| Cú sút: Trên 1,5 | 60% (6/10) | 35,3% (6/17) | 33,3% (3/9) | 37,5% (3/8) |
| Cú sút: Trên 2,5 | 50% (5/10) | 29,4% (5/17) | 22,2% (2/9) | 37,5% (3/8) |
| Sút trúng đích: Trên 0,5 | 40% (4/10) | 41,2% (7/17) | 22,2% (2/9) | 62,5% (5/8) |
| Sút trúng đích: Trên 1,5 | 20% (2/10) | 11,8% (2/17) | 0% (0/9) | 25% (2/8) |
| Bàn thắng: Trên 0,5 | 30% (3/10) | 23,5% (4/17) | 11,1% (1/9) | 37,5% (3/8) |
| Kiến tạo: Trên 0,5 | 0% (0/10) | 5,9% (1/17) | 11,1% (1/9) | 0% (0/8) |
| Thẻ vàng: Trên 0,5 | 10% (1/10) | 5,9% (1/17) | 11,1% (1/9) | 0% (0/8) |
Jeremy Canela: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.
| Tổng | Mỗi trận | Mỗi 90' | Sân nhà | Sân khách | |
|---|---|---|---|---|---|
| Số trận | 26 | 17 trận 45+ phút | 1553 phút | 9 trận 45+ phút | 8 trận 45+ phút |
| Cú sút | 36 | 1,82 | 2,09 | 1,56 | 2,13 |
| Sút trúng đích | 9 | 0,53 | 0,52 | 0,22 | 0,88 |
| Bàn thắng | 4 | 0,24 | 0,23 | 0,11 | 0,38 |
| Kiến tạo | 2 | 0,06 | 0,12 | 0,11 | 0,00 |
| Thẻ vàng | 2 | 0,06 | 0,12 | 0,11 | 0,00 |
Lựa chọn cho Jeremy Canela, dựa trên các số liệu này
Scout Picks đối chiếu các số liệu này với tỷ lệ của nhà cái bạn dùng và cho bạn thấy những mốc nào của cầu thủ đứng vững trong từng trận.
Xem lựa chọn trong ứng dụngTừng trận: Jeremy Canela tại VĐQG Peru
Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).
| Ngày | Đối thủ | Sân | Kết quả | Đội | Phút | Bàn | Kiến tạo | Sút | Trúng đích | Vàng | Đỏ |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 18/09/26 | Alianza Lima | Khách | 0-2 (B) | ADT | 38 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 06/09/26 | Melgar | Khách | 0-3 (B) | ADT | 83 | 0 | 0 | 3 | 2 | 0 | 0 |
| 30/08/26 | Sport Huancayo | Nhà | 1-3 (B) | ADT | 90 | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 22/08/26 | ADC Juan Pablo II | Khách | 1-5 (B) | ADT | 90 | 1 | 0 | 5 | 2 | 0 | 0 |
| 15/08/26 | Alianza Atlético | Nhà | 1-1 (H) | ADT | 90 | 0 | 0 | 4 | 0 | 1 | 0 |
| 08/08/26 | UTC Cajamarca | Khách | 1-1 (H) | ADT | 85 | 1 | 0 | 6 | 1 | 0 | 0 |
| 02/08/26 | Deportivo Garcilaso | Nhà | 0-1 (B) | ADT | 83 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 25/07/26 | Sport Boys | Khách | 0-2 (B) | ADT | 90 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/07/26 | Universitario | Nhà | 1-2 (B) | ADT | 67 | 1 | 0 | 3 | 1 | 0 | 0 |
| 24/05/26 | Cienciano | Nhà | 2-2 (H) | Sport Huancayo | 33 (DB) | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 |
| 16/05/26 | Melgar | Khách | 1-4 (B) | Sport Huancayo | 18 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| 10/05/26 | ADC Juan Pablo II | Nhà | 2-1 (T) | Sport Huancayo | 57 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 26/04/26 | Cusco FC | Khách | 1-2 (B) | Sport Huancayo | 18 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 18/04/26 | Deportivo Garcilaso | Nhà | 2-1 (T) | Sport Huancayo | 33 (DB) | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/04/26 | UTC Cajamarca | Khách | 2-2 (H) | Sport Huancayo | 17 (DB) | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 05/04/26 | Comerciantes Unidos | Nhà | 1-1 (H) | Sport Huancayo | 23 (DB) | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 14/03/26 | ADT | Nhà | 0-1 (B) | Sport Huancayo | 40 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| 07/03/26 | UCV Moquegua | Khách | 1-2 (B) | Sport Huancayo | 58 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 28/02/26 | Sporting Cristal | Nhà | 2-1 (T) | Sport Huancayo | 90 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 22/02/26 | Los Chankas | Khách | 2-3 (B) | Sport Huancayo | 41 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 15/02/26 | FC Cajamarca | Nhà | 2-0 (T) | Sport Huancayo | 69 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 07/02/26 | Atlético Grau | Khách | 0-0 (H) | Sport Huancayo | 65 | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 30/01/26 | Alianza Lima | Nhà | 1-2 (B) | Sport Huancayo | 68 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 09/11/25 | Alianza Atlético | Khách | 1-2 (B) | Alianza Universidad | 71 | 1 | 0 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| 02/11/25 | Cusco FC | Nhà | 2-2 (H) | Alianza Universidad | 72 | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 | 0 |
| 26/10/25 | UTC Cajamarca | Khách | 2-3 (B) | Alianza Universidad | 64 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
Câu hỏi thường gặp
Jeremy Canela sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?
1,82 cú sút mỗi trận trong 17 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (2,09 mỗi 90 phút).
Jeremy Canela có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?
0,53 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 41,2% số trận đó.
Jeremy Canela đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?
4 bàn sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất (0,23 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).
Jeremy Canela đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?
2 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 26 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 5,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Jeremy Canela sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?
1,56 mỗi trận trên sân nhà và 2,13 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.
Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.
Xem lựa chọn trong ứng dụng