Scout Picks

Horacio Benincasa: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của ADTVĐQG Peru

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Horacio Benincasa: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Horacio Benincasa: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)40,7% (11/27)45,5% (5/11)37,5% (6/16)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)11,1% (3/27)0% (0/11)18,8% (3/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/11)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)14,8% (4/27)9,1% (1/11)18,8% (3/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/11)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)7,4% (2/27)9,1% (1/11)6,3% (1/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/11)0% (0/16)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)14,8% (4/27)18,2% (2/11)12,5% (2/16)

Horacio Benincasa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Horacio Benincasa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3027 trận 45+ phút2425 phút11 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút150,520,560,450,56
Sút trúng đích40,150,150,090,19
Bàn thắng20,070,070,090,06
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng40,150,150,180,13

Từng trận: Horacio Benincasa tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Horacio Benincasa tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26Atlético GrauKhách1-1 (H)ADT9010210
16/10/26Los ChankasKhách1-2 (B)ADT6300000
10/10/26FC CajamarcaNhà0-0 (H)ADT9000100
23/09/26CiencianoNhà2-1 (T)ADT9000001
18/09/26Alianza LimaKhách0-2 (B)ADT3 (DB)00000
06/09/26MelgarKhách0-3 (B)ADT8300200
22/08/26ADC Juan Pablo IIKhách1-5 (B)ADT9000100
15/08/26Alianza AtléticoNhà1-1 (H)ADT6100100
08/08/26UTC CajamarcaKhách1-1 (H)ADT9000000
25/07/26Sport BoysKhách0-2 (B)ADT9000100
18/07/26UniversitarioNhà1-2 (B)ADT9000000
30/05/26ADC Juan Pablo IINhà4-1 (T)Deportivo Garcilaso23 (DB)00000
25/05/26Comerciantes UnidosKhách0-0 (H)Deportivo Garcilaso9000001
17/05/26UTC CajamarcaNhà2-0 (T)Deportivo Garcilaso32 (DB)00100
04/05/26Los ChankasKhách1-0 (T)Deportivo Garcilaso9000000
22/04/26UniversitarioKhách1-4 (B)Deportivo Garcilaso9000000
18/04/26Sport HuancayoKhách1-2 (B)Deportivo Garcilaso9000210
04/04/26Sport BoysNhà3-2 (T)Deportivo Garcilaso9000000
22/03/26Atlético GrauKhách0-0 (H)Deportivo Garcilaso9000000
14/03/26Alianza LimaNhà1-0 (T)Deportivo Garcilaso9000000
07/03/26Cusco FCKhách0-1 (B)Deportivo Garcilaso9000110
27/02/26CiencianoNhà2-3 (B)Deportivo Garcilaso9000000
23/02/26UCV MoqueguaKhách0-1 (B)Deportivo Garcilaso9000001
14/02/26ADTNhà1-0 (T)Deportivo Garcilaso9000001
09/02/26FC CajamarcaKhách1-1 (H)Deportivo Garcilaso9000000
01/02/26Sporting CristalNhà1-1 (H)Deportivo Garcilaso9000100
16/11/25Sport BoysKhách1-0 (T)Alianza Atlético9000000
09/11/25Alianza UniversidadNhà2-1 (T)Alianza Atlético9010110
02/11/25Atlético GrauKhách1-1 (H)Alianza Atlético9000000
25/10/25CiencianoNhà0-1 (B)Alianza Atlético9000100

Câu hỏi thường gặp

Horacio Benincasa sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,52 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (0,56 mỗi 90 phút).

Horacio Benincasa có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,15 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 14,8% số trận đó.

Horacio Benincasa đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

2 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,07 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Horacio Benincasa đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Horacio Benincasa sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,45 mỗi trận trên sân nhà và 0,56 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.