Scout Picks

Orlando Núñez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của ADTVĐQG Peru

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Orlando Núñez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Orlando Núñez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)24% (6/25)46,2% (6/13)0% (0/12)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)8% (2/25)15,4% (2/13)0% (0/12)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)4% (1/25)7,7% (1/13)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)12% (3/25)23,1% (3/13)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/13)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/13)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/25)0% (0/13)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)28% (7/25)15,4% (2/13)41,7% (5/12)

Orlando Núñez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Orlando Núñez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2825 trận 45+ phút2189 phút13 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút100,360,410,690,00
Sút trúng đích30,120,120,230,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng90,280,370,150,42

Từng trận: Orlando Núñez tại VĐQG Peru

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Orlando Núñez tại VĐQG Peru
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
16/10/26Los ChankasKhách1-2 (B)ADT90000010
10/10/26FC CajamarcaNhà0-0 (H)ADT90003100
23/09/26CiencianoNhà2-1 (T)ADT90000010
18/09/26Alianza LimaKhách0-2 (B)ADT90000000
06/09/26MelgarKhách0-3 (B)ADT90000000
30/08/26Sport HuancayoNhà1-3 (B)ADT46000000
22/08/26ADC Juan Pablo IIKhách1-5 (B)ADT46000000
15/08/26Alianza AtléticoNhà1-1 (H)ADT90000000
08/08/26UTC CajamarcaKhách1-1 (H)ADT90000010
02/08/26Deportivo GarcilasoNhà0-1 (B)ADT90001110
25/07/26Sport BoysKhách0-2 (B)ADT90000010
18/07/26UniversitarioNhà1-2 (B)ADT90001000
30/05/26ADC Juan Pablo IINhà4-1 (T)Deportivo Garcilaso67002100
25/05/26Comerciantes UnidosKhách0-0 (H)Deportivo Garcilaso1 (DB)000010
27/04/26MelgarNhà1-0 (T)Deportivo Garcilaso90000000
22/04/26UniversitarioKhách1-4 (B)Deportivo Garcilaso24 (DB)001000
18/04/26Sport HuancayoKhách1-2 (B)Deportivo Garcilaso83000000
04/04/26Sport BoysNhà3-2 (T)Deportivo Garcilaso90001000
22/03/26Atlético GrauKhách0-0 (H)Deportivo Garcilaso90000000
14/03/26Alianza LimaNhà1-0 (T)Deportivo Garcilaso90001000
07/03/26Cusco FCKhách0-1 (B)Deportivo Garcilaso90000000
27/02/26CiencianoNhà2-3 (B)Deportivo Garcilaso90000000
23/02/26UCV MoqueguaKhách0-1 (B)Deportivo Garcilaso90000010
14/02/26ADTNhà1-0 (T)Deportivo Garcilaso90000000
09/02/26FC CajamarcaKhách1-1 (H)Deportivo Garcilaso90000010
01/02/26Sporting CristalNhà1-1 (H)Deportivo Garcilaso90000000
07/11/25UniversitarioKhách0-0 (H)Deportivo Garcilaso90000000
25/10/25AyacuchoKhách2-4 (B)Deportivo Garcilaso32000011

Câu hỏi thường gặp

Orlando Núñez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,36 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Peru trong 12 tháng gần nhất (0,41 mỗi 90 phút).

Orlando Núñez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,12 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12% số trận đó.

Orlando Núñez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Peru?

0 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Orlando Núñez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Orlando Núñez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,69 mỗi trận trên sân nhà và 0,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.