Scout Picks

Thiago Ojeda: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Real ValladolidHạng Nhì Tây Ban Nha

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Thiago Ojeda: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Thiago Ojeda: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)48,1% (13/27)53,8% (7/13)42,9% (6/14)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)29,6% (8/27)38,5% (5/13)21,4% (3/14)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)11,1% (3/27)15,4% (2/13)7,1% (1/14)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)18,5% (5/27)23,1% (3/13)14,3% (2/14)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/27)0% (0/13)0% (0/14)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,7% (1/27)0% (0/13)7,1% (1/14)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)7,4% (2/27)7,7% (1/13)7,1% (1/14)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)40,7% (11/27)30,8% (4/13)50% (7/14)

Thiago Ojeda: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Thiago Ojeda: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3027 trận 45+ phút2160 phút13 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút250,931,041,150,71
Sút trúng đích50,190,210,230,14
Bàn thắng10,040,040,000,07
Kiến tạo20,070,080,080,07
Thẻ vàng120,410,500,310,50

Từng trận: Thiago Ojeda tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Thiago Ojeda tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26GranadaKhách1-2 (B)Real Valladolid7000101
18/10/26EldenseNhà2-3 (B)Real Valladolid6600201
12/10/26AlbaceteNhà5-0 (T)Real Valladolid6101300
04/10/26Las PalmasKhách2-2 (H)Real Valladolid13 (DB)00000
30/08/26CádizKhách1-1 (H)Real Valladolid8600101
23/08/26SD EibarKhách0-1 (B)Real Valladolid6100001
15/08/26MallorcaKhách0-2 (B)Real Valladolid7300000
24/05/26BurgosNhà0-2 (B)Cultural Leonesa23 (DB)00001
18/04/26CórdobaNhà1-2 (B)Cultural Leonesa9000210
04/04/26Real ValladolidNhà1-0 (T)Cultural Leonesa9000000
01/04/26HuescaKhách1-1 (H)Cultural Leonesa6300001
23/03/26CastellónKhách1-1 (H)Cultural Leonesa5700000
14/03/26Racing SantanderNhà1-2 (B)Cultural Leonesa9000111
09/03/26AlmeríaKhách0-3 (B)Cultural Leonesa9000101
01/03/26Las PalmasNhà0-3 (B)Cultural Leonesa6100000
21/02/26LeganésKhách1-1 (H)Cultural Leonesa7800000
14/02/26Real ZaragozaNhà0-0 (H)Cultural Leonesa5 (DB)00000
31/01/26Deportivo A CoruñaNhà0-1 (B)Cultural Leonesa9000001
26/01/26CeutaKhách1-3 (B)Cultural Leonesa8300000
17/01/26Sporting GijónNhà2-4 (B)Cultural Leonesa4600000
10/01/26FC AndorraKhách1-1 (H)Cultural Leonesa9001000
03/01/26Real Sociedad IINhà1-1 (H)Cultural Leonesa9000100
20/12/25Las PalmasKhách0-4 (B)Cultural Leonesa9000210
12/12/25HuescaNhà0-2 (B)Cultural Leonesa8300210
07/12/25SD EibarKhách2-1 (T)Cultural Leonesa9010311
23/11/25CádizKhách2-1 (T)Cultural Leonesa9000001
17/11/25MálagaNhà1-0 (T)Cultural Leonesa9000000
08/11/25Deportivo A CoruñaKhách0-3 (B)Cultural Leonesa6100200
01/11/25MirandésNhà3-2 (T)Cultural Leonesa9000000
25/10/25CeutaNhà0-1 (B)Cultural Leonesa9000401

Câu hỏi thường gặp

Thiago Ojeda sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,93 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,04 mỗi 90 phút).

Thiago Ojeda có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,19 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 18,5% số trận đó.

Thiago Ojeda đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Thiago Ojeda đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

12 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 40,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Thiago Ojeda sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,15 mỗi trận trên sân nhà và 0,71 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.