Scout Picks

David Torres: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Real ValladolidHạng Nhì Tây Ban Nha

38 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

David Torres: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

David Torres: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)35,1% (13/37)50% (9/18)21,1% (4/19)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)10,8% (4/37)11,1% (2/18)10,5% (2/19)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/37)0% (0/18)0% (0/19)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)10,8% (4/37)16,7% (3/18)5,3% (1/19)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/37)0% (0/18)0% (0/19)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)5,4% (2/37)5,6% (1/18)5,3% (1/19)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/37)0% (0/18)0% (0/19)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)21,6% (8/37)22,2% (4/18)21,1% (4/19)

David Torres: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

David Torres: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3837 trận 45+ phút3327 phút18 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút170,460,460,610,32
Sút trúng đích40,110,110,170,05
Bàn thắng20,050,050,060,05
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng80,220,220,220,21

Từng trận: David Torres tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: David Torres tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
23/10/26GranadaKhách1-2 (B)90000011
18/10/26EldenseNhà2-3 (B)90001000
12/10/26AlbaceteNhà5-0 (T)90101100
04/10/26Las PalmasKhách2-2 (H)90002000
27/09/26CórdobaNhà3-1 (T)90000010
20/09/26CeutaKhách1-1 (H)90000000
13/09/26Real OviedoNhà0-3 (B)90002000
05/09/26FC AndorraNhà1-0 (T)90001100
30/08/26CádizKhách1-1 (H)90000000
23/08/26SD EibarKhách0-1 (B)90000000
15/08/26MallorcaKhách0-2 (B)90000010
31/05/26AlmeríaKhách0-1 (B)90000000
24/05/26Deportivo A CoruñaNhà0-2 (B)90000010
09/05/26Real ZaragozaNhà2-0 (T)90000010
25/04/26Real Sociedad IINhà1-0 (T)90000000
19/04/26FC AndorraKhách0-1 (B)90000010
13/04/26SD EibarNhà0-0 (H)90002000
04/04/26Cultural LeonesaKhách0-1 (B)90000000
31/03/26CádizNhà3-0 (T)90001000
28/03/26BurgosNhà0-1 (B)90001100
28/02/26HuescaNhà1-0 (T)41000000
22/02/26Sporting GijónKhách2-2 (H)90001010
14/02/26GranadaKhách1-5 (B)90000000
08/02/26CastellónNhà0-4 (B)90000000
31/01/26CórdobaKhách1-3 (B)90000000
24/01/26AlbaceteNhà0-1 (B)90000000
17/01/26CeutaKhách3-0 (T)90102100
11/01/26LeganésKhách0-3 (B)90000000
03/01/26Racing SantanderNhà1-1 (H)90001000
19/12/25SD EibarKhách0-3 (B)46000000
13/12/25FC AndorraNhà0-1 (B)90000000
06/12/25HuescaKhách4-1 (T)90000000
29/11/25MálagaNhà1-1 (H)90001000
24/11/25Real Sociedad IIKhách0-1 (B)90000000
14/11/25Las PalmasNhà0-1 (B)90000010
09/11/25CádizKhách0-0 (H)90001000
03/11/25GranadaNhà2-1 (T)90000000
26/10/25Deportivo A CoruñaKhách1-1 (H)90000000

Câu hỏi thường gặp

David Torres sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,46 cú sút mỗi trận trong 37 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,46 mỗi 90 phút).

David Torres có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,11 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 10,8% số trận đó.

David Torres đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

2 bàn sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

David Torres đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 38 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 21,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

David Torres sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,61 mỗi trận trên sân nhà và 0,32 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.