Scout Picks

Julien Ponceau: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Real ValladolidHạng Nhì Tây Ban Nha

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Julien Ponceau: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Julien Ponceau: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)43,2% (16/37)47,1% (8/17)40% (8/20)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)21,6% (8/37)35,3% (6/17)10% (2/20)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/37)0% (0/17)0% (0/20)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)21,6% (8/37)23,5% (4/17)20% (4/20)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/37)0% (0/17)0% (0/20)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)5,4% (2/37)5,9% (1/17)5% (1/20)
Kiến tạo: Trên 0,550% (5/10)18,9% (7/37)29,4% (5/17)10% (2/20)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)27% (10/37)29,4% (5/17)25% (5/20)

Julien Ponceau: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Julien Ponceau: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4037 trận 45+ phút3012 phút17 trận 45+ phút20 trận 45+ phút
Cú sút250,650,750,820,50
Sút trúng đích90,220,270,240,20
Bàn thắng20,050,060,060,05
Kiến tạo70,190,210,290,10
Thẻ vàng100,270,300,290,25

Từng trận: Julien Ponceau tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Julien Ponceau tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
23/10/26GranadaKhách1-2 (B)8101101
18/10/26EldenseNhà2-3 (B)7601100
12/10/26AlbaceteNhà5-0 (T)6811210
04/10/26Las PalmasKhách2-2 (H)7710110
27/09/26CórdobaNhà3-1 (T)8101000
20/09/26CeutaKhách1-1 (H)7001100
13/09/26Real OviedoNhà0-3 (B)6900000
05/09/26FC AndorraNhà1-0 (T)9000001
30/08/26CádizKhách1-1 (H)7400101
23/08/26SD EibarKhách0-1 (B)9000210
15/08/26MallorcaKhách0-2 (B)8500000
31/05/26AlmeríaKhách0-1 (B)8100110
24/05/26Deportivo A CoruñaNhà0-2 (B)9000100
16/05/26Racing SantanderKhách1-4 (B)6900000
09/05/26Real ZaragozaNhà2-0 (T)7100001
03/05/26Las PalmasKhách1-2 (B)7400001
25/04/26Real Sociedad IINhà1-0 (T)9000000
19/04/26FC AndorraKhách0-1 (B)7800000
13/04/26SD EibarNhà0-0 (H)9000210
04/04/26Cultural LeonesaKhách0-1 (B)9000001
31/03/26CádizNhà3-0 (T)8700000
28/03/26BurgosNhà0-1 (B)9000210
22/03/26MirandésKhách1-2 (B)8500200
14/03/26LeganésNhà3-2 (T)8201000
07/03/26MálagaKhách3-3 (H)6400000
28/02/26HuescaNhà1-0 (T)8200210
22/02/26Sporting GijónKhách2-2 (H)7000000
14/02/26GranadaKhách1-5 (B)36 (DB)00000
08/02/26CastellónNhà0-4 (B)15 (DB)00110
31/01/26CórdobaKhách1-3 (B)44 (DB)00000
11/01/26LeganésKhách0-3 (B)4600000
19/12/25SD EibarKhách0-3 (B)6700001
13/12/25FC AndorraNhà0-1 (B)5200201
06/12/25HuescaKhách4-1 (T)8400000
29/11/25MálagaNhà1-1 (H)8100001
24/11/25Real Sociedad IIKhách0-1 (B)9000110
14/11/25Las PalmasNhà0-1 (B)8200200
09/11/25CádizKhách0-0 (H)9000000
03/11/25GranadaNhà2-1 (T)9001001
26/10/25Deportivo A CoruñaKhách1-1 (H)8100000

Câu hỏi thường gặp

Julien Ponceau sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,65 cú sút mỗi trận trong 37 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,75 mỗi 90 phút).

Julien Ponceau có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,22 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 21,6% số trận đó.

Julien Ponceau đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

2 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Julien Ponceau đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 27% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Julien Ponceau sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,82 mỗi trận trên sân nhà và 0,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.