Scout Picks

Pablo Santiago: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CastellónHạng Nhì Tây Ban Nha

36 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Pablo Santiago: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Pablo Santiago: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)71% (22/31)93,3% (14/15)50% (8/16)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)45,2% (14/31)66,7% (10/15)25% (4/16)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,5% (2/31)0% (0/15)12,5% (2/16)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)35,5% (11/31)40% (6/15)31,3% (5/16)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)9,7% (3/31)6,7% (1/15)12,5% (2/16)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)16,1% (5/31)13,3% (2/15)18,8% (3/16)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)16,1% (5/31)13,3% (2/15)18,8% (3/16)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)6,5% (2/31)6,7% (1/15)6,3% (1/16)

Pablo Santiago: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Pablo Santiago: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3631 trận 45+ phút2242 phút15 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút401,231,611,600,88
Sút trúng đích150,450,600,470,44
Bàn thắng60,160,240,130,19
Kiến tạo70,230,280,200,25
Thẻ vàng20,060,080,070,06

Từng trận: Pablo Santiago tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Pablo Santiago tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Las PalmasKhách3-0 (T)8311220
11/10/26FC AndorraKhách0-1 (B)6500100
04/10/26CeutaNhà1-1 (H)8600100
28/09/26LeganésKhách2-0 (T)33 (DB)00100
19/09/26TenerifeNhà5-0 (T)29 (DB)10110
06/09/26AlbaceteNhà2-0 (T)5701200
31/08/26Celta FortunaKhách2-1 (T)8010310
23/08/26SabadellNhà0-0 (H)6800000
14/08/26Real Sociedad IIKhách1-0 (T)6600000
09/06/26AlmeríaKhách2-3 (B)6800000
06/06/26AlmeríaNhà1-1 (H)7200200
31/05/26SD EibarNhà2-1 (T)8100210
24/05/26HuescaKhách1-0 (T)9000310
09/05/26CeutaKhách1-1 (H)5600000
25/04/26MálagaKhách3-2 (T)6700100
18/04/26BurgosNhà3-1 (T)7100100
12/04/26MirandésKhách2-2 (H)6901000
06/04/26GranadaNhà3-2 (T)8002201
02/04/26AlmeríaNhà2-0 (T)9010220
28/03/26AlbaceteKhách1-1 (H)8900000
23/03/26Cultural LeonesaNhà1-1 (H)7300210
15/03/26Sporting GijónKhách1-4 (B)6100110
07/03/26Real Sociedad IIKhách2-4 (B)4600100
21/02/26Las PalmasKhách1-1 (H)13 (DB)00000
15/02/26Deportivo A CoruñaNhà2-0 (T)6 (DB)00000
01/02/26FC AndorraNhà2-0 (T)6500100
16/01/26LeganésNhà2-0 (T)5700200
11/01/26GranadaKhách0-0 (H)6500000
03/01/26HuescaNhà4-1 (T)7110210
21/12/25CádizKhách0-2 (B)6400000
15/12/25MirandésNhà3-1 (T)6700210
07/12/25Deportivo A CoruñaKhách3-1 (T)4600000
30/11/25Las PalmasNhà1-0 (T)5800200
22/11/25FC AndorraKhách3-1 (T)6112221
10/11/25BurgosKhách0-0 (H)25 (DB)00000
02/11/25MálagaNhà2-1 (T)6400110

Câu hỏi thường gặp

Pablo Santiago sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,23 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,61 mỗi 90 phút).

Pablo Santiago có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,45 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 35,5% số trận đó.

Pablo Santiago đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

6 bàn sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất (0,24 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Pablo Santiago đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 36 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Pablo Santiago sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,60 mỗi trận trên sân nhà và 0,88 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.