Scout Picks

Ousmane Camara: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của CastellónHạng Nhì Tây Ban Nha

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ousmane Camara: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ousmane Camara: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)87,9% (29/33)93,8% (15/16)82,4% (14/17)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)69,7% (23/33)62,5% (10/16)76,5% (13/17)
Cú sút: Trên 2,570% (7/10)42,4% (14/33)43,8% (7/16)41,2% (7/17)
Sút trúng đích: Trên 0,590% (9/10)81,8% (27/33)81,3% (13/16)82,4% (14/17)
Sút trúng đích: Trên 1,550% (5/10)24,2% (8/33)25% (4/16)23,5% (4/17)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)33,3% (11/33)37,5% (6/16)29,4% (5/17)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)12,1% (4/33)18,8% (3/16)5,9% (1/17)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)18,2% (6/33)18,8% (3/16)17,6% (3/17)

Ousmane Camara: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ousmane Camara: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3733 trận 45+ phút2762 phút16 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút822,332,672,312,35
Sút trúng đích401,121,301,061,18
Bàn thắng150,360,490,440,29
Kiến tạo40,120,130,190,06
Thẻ vàng80,180,260,190,18

Từng trận: Ousmane Camara tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ousmane Camara tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
28/09/26LeganésKhách2-0 (T)8100520
19/09/26TenerifeNhà5-0 (T)7820220
12/09/26GironaKhách2-1 (T)9000330
06/09/26AlbaceteNhà2-0 (T)9011510
31/08/26Celta FortunaKhách2-1 (T)9000421
23/08/26SabadellNhà0-0 (H)9000000
14/08/26Real Sociedad IIKhách1-0 (T)9010430
09/06/26AlmeríaKhách2-3 (B)9000210
06/06/26AlmeríaNhà1-1 (H)8800310
31/05/26SD EibarNhà2-1 (T)9000310
24/05/26HuescaKhách1-0 (T)7110210
15/05/26CádizNhà1-1 (H)7501101
09/05/26CeutaKhách1-1 (H)24 (DB)00000
02/05/26CórdobaNhà1-2 (B)7300320
25/04/26MálagaKhách3-2 (T)4600000
18/04/26BurgosNhà3-1 (T)9010311
12/04/26MirandésKhách2-2 (H)9000510
06/04/26GranadaNhà3-2 (T)8610110
02/04/26AlmeríaNhà2-0 (T)8400200
28/03/26AlbaceteKhách1-1 (H)9000210
23/03/26Cultural LeonesaNhà1-1 (H)9010520
15/03/26Sporting GijónKhách1-4 (B)8200310
07/03/26Real Sociedad IIKhách2-4 (B)6811210
21/02/26Las PalmasKhách1-1 (H)8200211
15/02/26Deportivo A CoruñaNhà2-0 (T)8310110
08/02/26Real ValladolidKhách4-0 (T)7210210
01/02/26FC AndorraNhà2-0 (T)7200110
25/01/26Real ZaragozaKhách0-0 (H)16 (DB)00001
16/01/26LeganésNhà2-0 (T)6800110
11/01/26GranadaKhách0-0 (H)6510010
03/01/26HuescaNhà4-1 (T)8501420
21/12/25CádizKhách0-2 (B)9000301
15/12/25MirandésNhà3-1 (T)37 (DB)20421
07/12/25Deportivo A CoruñaKhách3-1 (T)7700110
30/11/25Las PalmasNhà1-0 (T)7100211
10/11/25BurgosKhách0-0 (H)8400000
02/11/25MálagaNhà2-1 (T)14 (DB)10110

Câu hỏi thường gặp

Ousmane Camara sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,33 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (2,67 mỗi 90 phút).

Ousmane Camara có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,12 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 81,8% số trận đó.

Ousmane Camara đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

15 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,49 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Ousmane Camara đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ousmane Camara sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,31 mỗi trận trên sân nhà và 2,35 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.