Scout Picks

Diego Barri: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của CastellónHạng Nhì Tây Ban Nha

42 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Diego Barri: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Diego Barri: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)68,3% (28/41)70% (14/20)66,7% (14/21)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)19,5% (8/41)15% (3/20)23,8% (5/21)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)2,4% (1/41)0% (0/20)4,8% (1/21)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)14,6% (6/41)15% (3/20)14,3% (3/21)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)4,9% (2/41)0% (0/20)9,5% (2/21)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)7,3% (3/41)10% (2/20)4,8% (1/21)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)4,9% (2/41)5% (1/20)4,8% (1/21)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)24,4% (10/41)25% (5/20)23,8% (5/21)

Diego Barri: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Diego Barri: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4241 trận 45+ phút3376 phút20 trận 45+ phút21 trận 45+ phút
Cú sút380,931,010,851,00
Sút trúng đích80,200,210,150,24
Bàn thắng40,100,110,100,10
Kiến tạo20,050,050,050,05
Thẻ vàng100,240,270,250,24

Từng trận: Diego Barri tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Diego Barri tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Las PalmasKhách3-0 (T)9000200
11/10/26FC AndorraKhách0-1 (B)6500000
04/10/26CeutaNhà1-1 (H)9000000
28/09/26LeganésKhách2-0 (T)9000100
19/09/26TenerifeNhà5-0 (T)9010110
12/09/26GironaKhách2-1 (T)6700110
06/09/26AlbaceteNhà2-0 (T)6700200
31/08/26Celta FortunaKhách2-1 (T)9000100
23/08/26SabadellNhà0-0 (H)8700100
14/08/26Real Sociedad IIKhách1-0 (T)7800001
09/06/26AlmeríaKhách2-3 (B)8900001
06/06/26AlmeríaNhà1-1 (H)9000100
31/05/26SD EibarNhà2-1 (T)9000110
24/05/26HuescaKhách1-0 (T)7100100
15/05/26CádizNhà1-1 (H)8000101
09/05/26CeutaKhách1-1 (H)23 (DB)00000
25/04/26MálagaKhách3-2 (T)9000100
18/04/26BurgosNhà3-1 (T)9000100
12/04/26MirandésKhách2-2 (H)9000100
06/04/26GranadaNhà3-2 (T)9010110
02/04/26AlmeríaNhà2-0 (T)9000100
28/03/26AlbaceteKhách1-1 (H)9000000
23/03/26Cultural LeonesaNhà1-1 (H)9000001
15/03/26Sporting GijónKhách1-4 (B)6200001
07/03/26Real Sociedad IIKhách2-4 (B)7300101
28/02/26Racing SantanderNhà1-3 (B)4600000
15/02/26Deportivo A CoruñaNhà2-0 (T)7300001
08/02/26Real ValladolidKhách4-0 (T)8020420
01/02/26FC AndorraNhà2-0 (T)8100200
25/01/26Real ZaragozaKhách0-0 (H)8400100
16/01/26LeganésNhà2-0 (T)9000101
11/01/26GranadaKhách0-0 (H)9000100
03/01/26HuescaNhà4-1 (T)9000100
21/12/25CádizKhách0-2 (B)8600200
15/12/25MirandésNhà3-1 (T)9001000
07/12/25Deportivo A CoruñaKhách3-1 (T)9001201
30/11/25Las PalmasNhà1-0 (T)5800201
22/11/25FC AndorraKhách3-1 (T)9000000
15/11/25Real Sociedad IINhà5-4 (T)8100000
10/11/25BurgosKhách0-0 (H)9000000
02/11/25MálagaNhà2-1 (T)6400100
26/10/25AlmeríaKhách0-1 (B)7100220

Câu hỏi thường gặp

Diego Barri sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,93 cú sút mỗi trận trong 41 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,01 mỗi 90 phút).

Diego Barri có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,20 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 14,6% số trận đó.

Diego Barri đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

4 bàn sau 42 trận trong 12 tháng gần nhất (0,11 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Diego Barri đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 42 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 24,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Diego Barri sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,85 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.