Scout Picks

Adam Jakobsen: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của CastellónHạng Nhì Tây Ban Nha

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Adam Jakobsen: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Adam Jakobsen: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)84% (21/25)84,6% (11/13)83,3% (10/12)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)52% (13/25)38,5% (5/13)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)20% (5/25)23,1% (3/13)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)44% (11/25)30,8% (4/13)58,3% (7/12)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)20% (5/25)15,4% (2/13)25% (3/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)16% (4/25)7,7% (1/13)25% (3/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)16% (4/25)23,1% (3/13)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)4% (1/25)0% (0/13)8,3% (1/12)

Adam Jakobsen: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Adam Jakobsen: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3525 trận 45+ phút2074 phút13 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút501,762,171,691,83
Sút trúng đích160,640,690,460,83
Bàn thắng40,160,170,080,25
Kiến tạo40,160,170,230,08
Thẻ vàng20,040,090,000,08

Từng trận: Adam Jakobsen tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Adam Jakobsen tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Las PalmasKhách3-0 (T)8300000
11/10/26FC AndorraKhách0-1 (B)9000200
04/10/26CeutaNhà1-1 (H)9000410
28/09/26LeganésKhách2-0 (T)7110520
19/09/26TenerifeNhà5-0 (T)6101000
12/09/26GironaKhách2-1 (T)23 (DB)00100
14/08/26Real Sociedad IIKhách1-0 (T)6600101
09/06/26AlmeríaKhách2-3 (B)9000110
06/06/26AlmeríaNhà1-1 (H)7200100
31/05/26SD EibarNhà2-1 (T)6500220
24/05/26HuescaKhách1-0 (T)7100220
15/05/26CádizNhà1-1 (H)5700100
09/05/26CeutaKhách1-1 (H)6600210
02/05/26CórdobaNhà1-2 (B)9000400
25/04/26MálagaKhách3-2 (T)7900220
18/04/26BurgosNhà3-1 (T)8301100
12/04/26MirandésKhách2-2 (H)6910310
06/04/26GranadaNhà3-2 (T)6900100
02/04/26AlmeríaNhà2-0 (T)8400110
28/03/26AlbaceteKhách1-1 (H)28 (DB)00201
23/03/26Cultural LeonesaNhà1-1 (H)4600000
07/03/26Real Sociedad IIKhách2-4 (B)17 (DB)00100
28/02/26Racing SantanderNhà1-3 (B)4600100
21/02/26Las PalmasKhách1-1 (H)19 (DB)00000
08/02/26Real ValladolidKhách4-0 (T)18 (DB)00000
01/02/26FC AndorraNhà2-0 (T)18 (DB)00100
25/01/26Real ZaragozaKhách0-0 (H)7400200
16/01/26LeganésNhà2-0 (T)22 (DB)00100
11/01/26GranadaKhách0-0 (H)25 (DB)00000
03/01/26HuescaNhà4-1 (T)5 (DB)00000
22/11/25FC AndorraKhách3-1 (T)8211210
15/11/25Real Sociedad IINhà5-4 (T)9011420
10/11/25BurgosKhách0-0 (H)25 (DB)00000
02/11/25MálagaNhà2-1 (T)9000200
26/10/25AlmeríaKhách0-1 (B)9000000

Câu hỏi thường gặp

Adam Jakobsen sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,76 cú sút mỗi trận trong 25 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (2,17 mỗi 90 phút).

Adam Jakobsen có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,64 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 44% số trận đó.

Adam Jakobsen đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

4 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,17 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Adam Jakobsen đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Adam Jakobsen sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,69 mỗi trận trên sân nhà và 1,83 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.