Scout Picks

Jesé: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Las PalmasHạng Nhì Tây Ban Nha

40 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jesé: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jesé: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)90,6% (29/32)100% (14/14)83,3% (15/18)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)53,1% (17/32)64,3% (9/14)44,4% (8/18)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)21,9% (7/32)28,6% (4/14)16,7% (3/18)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)65,6% (21/32)78,6% (11/14)55,6% (10/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)18,8% (6/32)28,6% (4/14)11,1% (2/18)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)37,5% (12/32)57,1% (8/14)22,2% (4/18)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)12,5% (4/32)14,3% (2/14)11,1% (2/18)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)6,3% (2/32)7,1% (1/14)5,6% (1/18)

Jesé: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jesé: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4032 trận 45+ phút2459 phút14 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút611,812,232,071,61
Sút trúng đích310,941,131,210,72
Bàn thắng130,410,480,640,22
Kiến tạo40,130,150,140,11
Thẻ vàng30,060,110,070,06

Từng trận: Jesé tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jesé tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
17/10/26CastellónNhà0-3 (B)20 (DB)000010
04/10/26Real ValladolidNhà2-2 (H)72013000
27/09/26SD EibarKhách2-3 (B)71001100
20/09/26BurgosNhà1-2 (B)80102100
12/09/26CádizKhách1-0 (T)77003100
29/08/26GironaKhách2-5 (B)75000001
22/08/26CeutaKhách2-0 (T)66002100
16/08/26AlbaceteNhà2-1 (T)60101100
10/06/26MálagaKhách1-1 (H)61101110
07/06/26MálagaNhà0-1 (B)67001100
31/05/26Deportivo A CoruñaKhách2-1 (T)70001000
24/05/26Real ZaragozaNhà1-1 (H)90104300
16/05/26AlmeríaKhách2-1 (T)87001000
10/05/26FC AndorraKhách1-5 (B)90102100
03/05/26Real ValladolidNhà2-1 (T)74102100
27/04/26CádizKhách2-1 (T)74000000
17/04/26LeganésNhà2-0 (T)72001100
11/04/26MálagaKhách0-2 (B)65001000
05/04/26HuescaNhà2-1 (T)72112100
02/04/26GranadaNhà2-0 (T)30 (DB)001100
29/03/26SD EibarKhách1-3 (B)68002000
22/03/26Sporting GijónNhà1-0 (T)88001000
16/03/26AlbaceteKhách1-2 (B)90004300
08/03/26CeutaNhà4-0 (T)76003300
01/03/26Cultural LeonesaKhách3-0 (T)88015100
21/02/26CastellónNhà1-1 (H)76102200
15/02/26MirandésKhách1-1 (H)90102200
07/02/26BurgosNhà0-0 (H)63001010
30/01/26Real Sociedad IIKhách1-1 (H)73012100
24/01/26CórdobaNhà1-2 (B)25 (DB)000000
18/01/26Racing SantanderKhách1-4 (B)46000000
10/01/26Deportivo A CoruñaNhà1-1 (H)67102100
04/01/26Real ZaragozaKhách2-1 (T)62101100
20/12/25Cultural LeonesaNhà4-0 (T)59204200
14/12/25CeutaKhách1-1 (H)56001000
08/12/25MirandésNhà0-0 (H)2 (DB)000000
30/11/25CastellónKhách0-1 (B)12 (DB)001000
21/11/25AlbaceteNhà2-1 (T)26 (DB)001000
14/11/25Real ValladolidKhách1-0 (T)15 (DB)000000
09/11/25Racing SantanderNhà3-1 (T)4 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

Jesé sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,81 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (2,23 mỗi 90 phút).

Jesé có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,94 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 65,6% số trận đó.

Jesé đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

13 bàn sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất (0,48 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Jesé đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 40 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jesé sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,07 mỗi trận trên sân nhà và 1,61 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.