Scout Picks

Enrique Clemente: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Las PalmasHạng Nhì Tây Ban Nha

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Enrique Clemente: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Enrique Clemente: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)69,7% (23/33)61,5% (8/13)75% (15/20)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)9,1% (3/33)7,7% (1/13)10% (2/20)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3% (1/33)7,7% (1/13)0% (0/20)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)24,2% (8/33)15,4% (2/13)30% (6/20)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3% (1/33)7,7% (1/13)0% (0/20)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)12,1% (4/33)7,7% (1/13)15% (3/20)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3% (1/33)7,7% (1/13)0% (0/20)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)18,2% (6/33)15,4% (2/13)20% (4/20)

Enrique Clemente: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Enrique Clemente: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3533 trận 45+ phút3024 phút13 trận 45+ phút20 trận 45+ phút
Cú sút280,850,830,850,85
Sút trúng đích90,270,270,230,30
Bàn thắng40,120,120,080,15
Kiến tạo10,030,030,080,00
Thẻ vàng60,180,180,150,20

Từng trận: Enrique Clemente tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Enrique Clemente tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
12/09/26CádizKhách1-0 (T)9010110
04/09/26LeganésNhà0-0 (H)30 (DB)00000
29/08/26GironaKhách2-5 (B)9000000
10/06/26MálagaKhách1-1 (H)9000100
07/06/26MálagaNhà0-1 (B)9000100
31/05/26Deportivo A CoruñaKhách2-1 (T)9000000
24/05/26Real ZaragozaNhà1-1 (H)9000100
16/05/26AlmeríaKhách2-1 (T)9010110
10/05/26FC AndorraKhách1-5 (B)9000110
03/05/26Real ValladolidNhà2-1 (T)8500000
27/04/26CádizKhách2-1 (T)9000100
17/04/26LeganésNhà2-0 (T)9000101
11/04/26MálagaKhách0-2 (B)9000100
05/04/26HuescaNhà2-1 (T)44 (DB)00000
02/04/26GranadaNhà2-0 (T)9000000
29/03/26SD EibarKhách1-3 (B)9000200
22/03/26Sporting GijónNhà1-0 (T)9000000
16/03/26AlbaceteKhách1-2 (B)8700000
01/03/26Cultural LeonesaKhách3-0 (T)8900001
21/02/26CastellónNhà1-1 (H)9000100
15/02/26MirandésKhách1-1 (H)9000100
07/02/26BurgosNhà0-0 (H)9000420
30/01/26Real Sociedad IIKhách1-1 (H)9000100
24/01/26CórdobaNhà1-2 (B)9000101
18/01/26Racing SantanderKhách1-4 (B)9000111
04/01/26Real ZaragozaKhách2-1 (T)8900101
20/12/25Cultural LeonesaNhà4-0 (T)9010110
14/12/25CeutaKhách1-1 (H)9010210
08/12/25MirandésNhà0-0 (H)9000000
30/11/25CastellónKhách0-1 (B)8600001
21/11/25AlbaceteNhà2-1 (T)8400100
14/11/25Real ValladolidKhách1-0 (T)9000110
09/11/25Racing SantanderNhà3-1 (T)9001000
02/11/25Sporting GijónKhách0-0 (H)9000100
24/10/25HuescaKhách1-1 (H)9000100

Câu hỏi thường gặp

Enrique Clemente sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,85 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,83 mỗi 90 phút).

Enrique Clemente có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,27 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 24,2% số trận đó.

Enrique Clemente đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

4 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,12 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 3 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Enrique Clemente đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Enrique Clemente sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,85 mỗi trận trên sân nhà và 0,85 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.