Scout Picks

Grego Sierra: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của BurgosHạng Nhì Tây Ban Nha

39 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Grego Sierra: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Grego Sierra: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,530% (3/10)30,8% (12/39)38,1% (8/21)22,2% (4/18)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)2,6% (1/39)4,8% (1/21)0% (0/18)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)2,6% (1/39)4,8% (1/21)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)2,6% (1/39)4,8% (1/21)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/39)0% (0/21)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/39)0% (0/21)0% (0/18)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/39)0% (0/21)0% (0/18)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)25,6% (10/39)23,8% (5/21)27,8% (5/18)

Grego Sierra: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Grego Sierra: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3939 trận 45+ phút3486 phút21 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút140,360,360,480,22
Sút trúng đích10,030,030,050,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng100,260,260,240,28

Từng trận: Grego Sierra tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Grego Sierra tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26SabadellNhà1-0 (T)9000111
12/10/26GranadaNhà0-1 (B)9000100
27/09/26EldenseNhà1-0 (T)9000000
20/09/26Las PalmasKhách2-1 (T)9000001
11/09/26CeutaNhà3-1 (T)9000000
06/09/26Real OviedoKhách0-0 (H)8100001
31/08/26Real Sociedad IINhà2-2 (H)9000000
23/08/26Sporting GijónKhách0-1 (B)9000001
16/08/26CórdobaNhà3-2 (T)9000100
31/05/26FC AndorraNhà1-0 (T)9000000
24/05/26Cultural LeonesaKhách2-0 (T)9000100
16/05/26GranadaKhách1-0 (T)9000000
09/05/26AlmeríaNhà0-0 (H)9000000
03/05/26Real Sociedad IIKhách0-0 (H)9000100
25/04/26Deportivo A CoruñaNhà1-1 (H)9000100
18/04/26CastellónKhách1-3 (B)9000000
11/04/26Sporting GijónNhà1-0 (T)9000001
04/04/26AlbaceteKhách3-2 (T)9000000
28/03/26Real ValladolidKhách1-0 (T)9000000
22/03/26CórdobaNhà4-0 (T)8500000
15/03/26SD EibarKhách0-0 (H)9000000
07/03/26MirandésNhà2-0 (T)9000101
22/02/26Racing SantanderKhách0-1 (B)9000101
14/02/26CádizNhà1-1 (H)9000000
07/02/26Las PalmasKhách0-0 (H)9000000
31/01/26LeganésNhà2-1 (T)9000100
23/01/26MálagaKhách0-3 (B)9000100
18/01/26HuescaNhà1-0 (T)8000001
10/01/26SD EibarNhà1-0 (T)9000000
03/01/26CórdobaKhách0-2 (B)9000000
21/12/25Real ZaragozaNhà1-1 (H)9000000
14/12/25AlmeríaKhách2-1 (T)9000000
08/12/25AlbaceteNhà0-1 (B)9000100
29/11/25CeutaKhách0-1 (B)9000001
23/11/25Racing SantanderNhà0-2 (B)9000300
16/11/25MirandésKhách2-0 (T)9000000
10/11/25CastellónNhà0-0 (H)9000000
01/11/25LeganésKhách2-1 (T)9000000
25/10/25Real Sociedad IINhà1-0 (T)9000001

Câu hỏi thường gặp

Grego Sierra sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,36 cú sút mỗi trận trong 39 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (0,36 mỗi 90 phút).

Grego Sierra có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,03 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 2,6% số trận đó.

Grego Sierra đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

0 bàn sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 9 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Grego Sierra đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 25,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Grego Sierra sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,48 mỗi trận trên sân nhà và 0,22 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.