Scout Picks

David González: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của BurgosHạng Nhì Tây Ban Nha

41 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

David González: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

David González: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)71,4% (25/35)61,1% (11/18)82,4% (14/17)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)51,4% (18/35)50% (9/18)52,9% (9/17)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)20% (7/35)27,8% (5/18)11,8% (2/17)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)42,9% (15/35)44,4% (8/18)41,2% (7/17)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)11,4% (4/35)16,7% (3/18)5,9% (1/17)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)28,6% (10/35)38,9% (7/18)17,6% (3/17)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)11,4% (4/35)11,1% (2/18)11,8% (2/17)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)17,1% (6/35)22,2% (4/18)11,8% (2/17)

David González: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

David González: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4135 trận 45+ phút3049 phút18 trận 45+ phút17 trận 45+ phút
Cú sút571,491,681,501,47
Sút trúng đích210,540,620,610,47
Bàn thắng120,310,350,390,24
Kiến tạo40,110,120,110,12
Thẻ vàng60,170,180,220,12

Từng trận: David González tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: David González tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26SabadellNhà1-0 (T)3400000
12/10/26GranadaNhà0-1 (B)9000001
03/10/26AlmeríaKhách1-2 (B)9000110
27/09/26EldenseNhà1-0 (T)9010210
20/09/26Las PalmasKhách2-1 (T)9010210
11/09/26CeutaNhà3-1 (T)9001201
06/09/26Real OviedoKhách0-0 (H)9000210
31/08/26Real Sociedad IINhà2-2 (H)9000000
23/08/26Sporting GijónKhách0-1 (B)9000100
16/08/26CórdobaNhà3-2 (T)9010310
31/05/26FC AndorraNhà1-0 (T)9001100
24/05/26Cultural LeonesaKhách2-0 (T)7920221
16/05/26GranadaKhách1-0 (T)27 (DB)10110
09/05/26AlmeríaNhà0-0 (H)9 (DB)00200
03/05/26Real Sociedad IIKhách0-0 (H)4600000
25/04/26Deportivo A CoruñaNhà1-1 (H)7300210
18/04/26CastellónKhách1-3 (B)26 (DB)00000
11/04/26Sporting GijónNhà1-0 (T)7400000
04/04/26AlbaceteKhách3-2 (T)8901000
01/04/26CeutaNhà1-1 (H)27 (DB)00210
28/03/26Real ValladolidKhách1-0 (T)9010211
22/03/26CórdobaNhà4-0 (T)9000000
15/03/26SD EibarKhách0-0 (H)9000200
07/03/26MirandésNhà2-0 (T)9010410
28/02/26Real ZaragozaKhách1-0 (T)8300100
22/02/26Racing SantanderKhách0-1 (B)8300300
14/02/26CádizNhà1-1 (H)9010420
07/02/26Las PalmasKhách0-0 (H)9000200
31/01/26LeganésNhà2-1 (T)9010320
23/01/26MálagaKhách0-3 (B)9000210
18/01/26HuescaNhà1-0 (T)8700200
10/01/26SD EibarNhà1-0 (T)30 (DB)00000
03/01/26CórdobaKhách0-2 (B)6900310
21/12/25Real ZaragozaNhà1-1 (H)8610110
14/12/25AlmeríaKhách2-1 (T)6900100
08/12/25AlbaceteNhà0-1 (B)6300000
23/11/25Racing SantanderNhà0-2 (B)7400001
16/11/25MirandésKhách2-0 (T)7200100
10/11/25CastellónNhà0-0 (H)5900001
01/11/25LeganésKhách2-1 (T)8001000
25/10/25Real Sociedad IINhà1-0 (T)9010320

Câu hỏi thường gặp

David González sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,49 cú sút mỗi trận trong 35 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,68 mỗi 90 phút).

David González có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,54 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 42,9% số trận đó.

David González đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

12 bàn sau 41 trận trong 12 tháng gần nhất (0,35 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

David González đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 41 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 17,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

David González sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,50 mỗi trận trên sân nhà và 1,47 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.