Scout Picks

Curro Sánchez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của BurgosHạng Nhì Tây Ban Nha

41 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Curro Sánchez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Curro Sánchez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)51,3% (20/39)60% (12/20)42,1% (8/19)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)23,1% (9/39)35% (7/20)10,5% (2/19)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)7,7% (3/39)15% (3/20)0% (0/19)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)30,8% (12/39)40% (8/20)21,1% (4/19)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)10,3% (4/39)20% (4/20)0% (0/19)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)17,9% (7/39)25% (5/20)10,5% (2/19)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)10,3% (4/39)10% (2/20)10,5% (2/19)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)12,8% (5/39)10% (2/20)15,8% (3/19)

Curro Sánchez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Curro Sánchez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận4139 trận 45+ phút2963 phút20 trận 45+ phút19 trận 45+ phút
Cú sút330,821,001,100,53
Sút trúng đích170,410,520,600,21
Bàn thắng70,180,210,250,11
Kiến tạo50,130,150,100,16
Thẻ vàng50,130,150,100,16

Từng trận: Curro Sánchez tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Curro Sánchez tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26SabadellNhà1-0 (T)56 (DB)10110
12/10/26GranadaNhà0-1 (B)6500000
03/10/26AlmeríaKhách1-2 (B)6300000
27/09/26EldenseNhà1-0 (T)19 (DB)00000
20/09/26Las PalmasKhách2-1 (T)4600000
11/09/26CeutaNhà3-1 (T)8100000
06/09/26Real OviedoKhách0-0 (H)7200200
31/08/26Real Sociedad IINhà2-2 (H)7610110
23/08/26Sporting GijónKhách0-1 (B)6800000
16/08/26CórdobaNhà3-2 (T)9001100
31/05/26FC AndorraNhà1-0 (T)7900321
16/05/26GranadaKhách1-0 (T)6300001
09/05/26AlmeríaNhà0-0 (H)7400200
03/05/26Real Sociedad IIKhách0-0 (H)7300100
25/04/26Deportivo A CoruñaNhà1-1 (H)9010221
18/04/26CastellónKhách1-3 (B)7610111
11/04/26Sporting GijónNhà1-0 (T)8600100
04/04/26AlbaceteKhách3-2 (T)7902000
01/04/26CeutaNhà1-1 (H)19 (DB)00110
28/03/26Real ValladolidKhách1-0 (T)6900100
22/03/26CórdobaNhà4-0 (T)7211220
15/03/26SD EibarKhách0-0 (H)9000000
07/03/26MirandésNhà2-0 (T)8310210
28/02/26Real ZaragozaKhách1-0 (T)6900100
22/02/26Racing SantanderKhách0-1 (B)7400000
14/02/26CádizNhà1-1 (H)6400300
07/02/26Las PalmasKhách0-0 (H)9000000
31/01/26LeganésNhà2-1 (T)6500000
23/01/26MálagaKhách0-3 (B)6400211
18/01/26HuescaNhà1-0 (T)7400000
10/01/26SD EibarNhà1-0 (T)8000000
03/01/26CórdobaKhách0-2 (B)9000110
21/12/25Real ZaragozaNhà1-1 (H)8600000
14/12/25AlmeríaKhách2-1 (T)8211110
08/12/25AlbaceteNhà0-1 (B)7400320
29/11/25CeutaKhách0-1 (B)8200000
23/11/25Racing SantanderNhà0-2 (B)6300000
16/11/25MirandésKhách2-0 (T)8100000
10/11/25CastellónNhà0-0 (H)7500110
01/11/25LeganésKhách2-1 (T)9000000
25/10/25Real Sociedad IINhà1-0 (T)7100000

Câu hỏi thường gặp

Curro Sánchez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,82 cú sút mỗi trận trong 39 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,00 mỗi 90 phút).

Curro Sánchez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,41 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 30,8% số trận đó.

Curro Sánchez đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

7 bàn sau 41 trận trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 10 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Curro Sánchez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

5 thẻ vàng sau 41 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 12,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Curro Sánchez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,10 mỗi trận trên sân nhà và 0,53 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.