Scout Picks

Álex Lizancos: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của BurgosHạng Nhì Tây Ban Nha

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Álex Lizancos: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Álex Lizancos: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)70% (21/30)73,3% (11/15)66,7% (10/15)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)26,7% (8/30)33,3% (5/15)20% (3/15)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,7% (2/30)13,3% (2/15)0% (0/15)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)33,3% (10/30)46,7% (7/15)20% (3/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/30)0% (0/15)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)3,3% (1/30)0% (0/15)6,7% (1/15)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)6,7% (2/30)13,3% (2/15)0% (0/15)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)30% (9/30)33,3% (5/15)26,7% (4/15)

Álex Lizancos: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Álex Lizancos: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3130 trận 45+ phút2639 phút15 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút321,031,091,200,87
Sút trúng đích110,330,380,470,20
Bàn thắng10,030,030,000,07
Kiến tạo20,070,070,130,00
Thẻ vàng90,300,310,330,27

Từng trận: Álex Lizancos tại Hạng Nhì Tây Ban Nha

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Álex Lizancos tại Hạng Nhì Tây Ban Nha
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26SabadellNhà1-0 (T)9000101
12/10/26GranadaNhà0-1 (B)6400311
03/10/26AlmeríaKhách1-2 (B)27 (DB)00110
31/05/26FC AndorraNhà1-0 (T)9000001
24/05/26Cultural LeonesaKhách2-0 (T)9000200
16/05/26GranadaKhách1-0 (T)9000100
09/05/26AlmeríaNhà0-0 (H)9000000
18/04/26CastellónKhách1-3 (B)4600000
11/04/26Sporting GijónNhà1-0 (T)9001100
04/04/26AlbaceteKhách3-2 (T)9010110
28/03/26Real ValladolidKhách1-0 (T)9000101
22/03/26CórdobaNhà4-0 (T)9000100
15/03/26SD EibarKhách0-0 (H)9000110
07/03/26MirandésNhà2-0 (T)9000110
28/02/26Real ZaragozaKhách1-0 (T)9000000
22/02/26Racing SantanderKhách0-1 (B)9000200
14/02/26CádizNhà1-1 (H)9000210
07/02/26Las PalmasKhách0-0 (H)9000001
31/01/26LeganésNhà2-1 (T)9001000
23/01/26MálagaKhách0-3 (B)7200000
18/01/26HuescaNhà1-0 (T)9000210
03/01/26CórdobaKhách0-2 (B)9000101
21/12/25Real ZaragozaNhà1-1 (H)9000110
14/12/25AlmeríaKhách2-1 (T)9000100
08/12/25AlbaceteNhà0-1 (B)9000101
29/11/25CeutaKhách0-1 (B)9000200
23/11/25Racing SantanderNhà0-2 (B)9000311
16/11/25MirandésKhách2-0 (T)9000110
10/11/25CastellónNhà0-0 (H)9000000
01/11/25LeganésKhách2-1 (T)9000001
25/10/25Real Sociedad IINhà1-0 (T)9000210

Câu hỏi thường gặp

Álex Lizancos sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,03 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Hạng Nhì Tây Ban Nha trong 12 tháng gần nhất (1,09 mỗi 90 phút).

Álex Lizancos có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,33 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 33,3% số trận đó.

Álex Lizancos đã ghi bao nhiêu bàn tại Hạng Nhì Tây Ban Nha?

1 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 3 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Álex Lizancos đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 30% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Álex Lizancos sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,20 mỗi trận trên sân nhà và 0,87 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.