Scout Picks

Wouter Burger: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của TSG HoffenheimBundesliga

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Wouter Burger: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Wouter Burger: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)69% (20/29)75% (12/16)61,5% (8/13)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)48,3% (14/29)50% (8/16)46,2% (6/13)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)13,8% (4/29)18,8% (3/16)7,7% (1/13)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)37,9% (11/29)50% (8/16)23,1% (3/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)10,3% (3/29)12,5% (2/16)7,7% (1/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)10,3% (3/29)12,5% (2/16)7,7% (1/13)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)13,8% (4/29)18,8% (3/16)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)27,6% (8/29)37,5% (6/16)15,4% (2/13)

Wouter Burger: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Wouter Burger: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2929 trận 45+ phút2402 phút16 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút401,381,501,561,15
Sút trúng đích140,480,520,630,31
Bàn thắng40,140,150,130,15
Kiến tạo50,170,190,190,15
Thẻ vàng80,280,300,380,15

Từng trận: Wouter Burger tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Wouter Burger tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
10/10/26Hamburger SVNhà2-3 (B)90002100
20/09/26PaderbornKhách1-3 (B)90002010
12/09/26VfB StuttgartNhà2-1 (T)90002110
05/09/26Borussia DortmundNhà2-3 (B)79001010
29/08/26FC KölnKhách2-3 (B)90000000
16/05/26Borussia MönchengladbachKhách0-4 (B)90001000
09/05/26Werder BremenNhà1-0 (T)90003000
02/05/26VfB StuttgartNhà3-3 (H)90002100
25/04/26Hamburger SVKhách2-1 (T)90002010
18/04/26Borussia DortmundNhà2-1 (T)60000010
04/04/26FSV Mainz 05Nhà1-2 (B)90001010
20/03/26RB LeipzigKhách0-5 (B)90000000
14/03/26VfL WolfsburgNhà1-1 (H)90003200
07/03/26FC HeidenheimKhách4-2 (T)65000000
28/02/26St. PauliNhà0-1 (B)62000000
21/02/26FC KölnKhách2-2 (H)73000000
14/02/26SC FreiburgNhà3-0 (T)90005100
27/01/26Werder BremenKhách2-0 (T)52002001
24/01/26Eintracht FrankfurtKhách3-1 (T)90022100
17/01/26Bayer 04 LeverkusenNhà1-0 (T)90102210
14/01/26Borussia MönchengladbachNhà5-1 (T)64000010
20/12/25VfB StuttgartKhách0-0 (H)90000000
13/12/25Hamburger SVNhà4-1 (T)90010000
07/12/25Borussia DortmundKhách0-2 (B)80002100
29/11/25FC AugsburgNhà3-0 (T)90112100
21/11/25FSV Mainz 05Khách1-1 (H)90001000
08/11/25RB LeipzigNhà3-1 (T)90011000
02/11/25VfL WolfsburgKhách3-2 (T)90203200
25/10/25FC HeidenheimNhà3-1 (T)67001100

Câu hỏi thường gặp

Wouter Burger sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,38 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (1,50 mỗi 90 phút).

Wouter Burger có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,48 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 37,9% số trận đó.

Wouter Burger đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

4 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,15 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Wouter Burger đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 27,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Wouter Burger sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,56 mỗi trận trên sân nhà và 1,15 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.