Scout Picks

Adam Daghim: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của TSG HoffenheimBundesliga

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Adam Daghim: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Adam Daghim: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)66,7% (10/15)42,9% (3/7)87,5% (7/8)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)26,7% (4/15)14,3% (1/7)37,5% (3/8)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)20% (3/15)14,3% (1/7)25% (2/8)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)46,7% (7/15)14,3% (1/7)75% (6/8)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)13,3% (2/15)14,3% (1/7)12,5% (1/8)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)20% (3/15)0% (0/7)37,5% (3/8)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)20% (3/15)28,6% (2/7)12,5% (1/8)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)13,3% (2/15)14,3% (1/7)12,5% (1/8)

Adam Daghim: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Adam Daghim: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2815 trận 45+ phút1530 phút7 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút271,201,590,711,63
Sút trúng đích120,670,710,291,00
Bàn thắng30,200,180,000,38
Kiến tạo50,200,290,290,13
Thẻ vàng30,130,180,140,13

Từng trận: Adam Daghim tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Adam Daghim tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Borussia MönchengladbachKhách2-1 (T)TSG Hoffenheim21 (DB)00000
10/10/26Hamburger SVNhà2-3 (B)TSG Hoffenheim7400000
20/09/26PaderbornKhách1-3 (B)TSG Hoffenheim8010110
12/09/26VfB StuttgartNhà2-1 (T)TSG Hoffenheim9001100
05/09/26Borussia DortmundNhà2-3 (B)TSG Hoffenheim9001320
29/08/26FC KölnKhách2-3 (B)TSG Hoffenheim8710110
16/05/26St. PauliKhách3-1 (T)VfL Wolfsburg8800331
09/05/26FC Bayern MünchenNhà0-1 (B)VfL Wolfsburg7400100
03/05/26SC FreiburgKhách1-1 (H)VfL Wolfsburg8700410
25/04/26Borussia MönchengladbachNhà0-0 (H)VfL Wolfsburg20 (DB)00001
18/04/26FC Union BerlinKhách2-1 (T)VfL Wolfsburg19 (DB)00100
11/04/26Eintracht FrankfurtNhà1-2 (B)VfL Wolfsburg4 (DB)01000
21/03/26Werder BremenNhà0-1 (B)VfL Wolfsburg11 (DB)00000
14/03/26TSG HoffenheimKhách1-1 (H)VfL Wolfsburg27 (DB)00000
07/03/26Hamburger SVNhà1-2 (B)VfL Wolfsburg30 (DB)00100
01/03/26VfB StuttgartKhách0-4 (B)VfL Wolfsburg4600000
21/02/26FC AugsburgNhà2-3 (B)VfL Wolfsburg9000000
15/02/26RB LeipzigKhách2-2 (H)VfL Wolfsburg9001100
07/02/26Borussia DortmundNhà1-2 (B)VfL Wolfsburg8300001
30/01/26FC KölnKhách0-1 (B)VfL Wolfsburg44 (DB)00410
24/01/26FSV Mainz 05Khách1-3 (B)VfL Wolfsburg24 (DB)00100
17/01/26FC HeidenheimNhà1-1 (H)VfL Wolfsburg31 (DB)00100
14/01/26St. PauliNhà2-1 (T)VfL Wolfsburg17 (DB)01110
11/01/26FC Bayern MünchenKhách1-8 (B)VfL Wolfsburg26 (DB)00000
20/12/25SC FreiburgNhà3-4 (B)VfL Wolfsburg10 (DB)00000
07/11/25Werder BremenKhách1-2 (B)VfL Wolfsburg8700110
02/11/25TSG HoffenheimNhà2-3 (B)VfL Wolfsburg9000000
25/10/25Hamburger SVKhách1-0 (T)VfL Wolfsburg9010210

Câu hỏi thường gặp

Adam Daghim sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,20 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (1,59 mỗi 90 phút).

Adam Daghim có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,67 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 46,7% số trận đó.

Adam Daghim đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

3 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,18 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Adam Daghim đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Adam Daghim sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,71 mỗi trận trên sân nhà và 1,63 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.