Scout Picks

Patrick Wimmer: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của TSG HoffenheimBundesliga

24 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Patrick Wimmer: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Patrick Wimmer: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)66,7% (12/18)55,6% (5/9)77,8% (7/9)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)38,9% (7/18)33,3% (3/9)44,4% (4/9)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)11,1% (2/18)11,1% (1/9)11,1% (1/9)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)27,8% (5/18)33,3% (3/9)22,2% (2/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)5,6% (1/18)0% (0/9)11,1% (1/9)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)16,7% (3/18)11,1% (1/9)22,2% (2/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5,6% (1/18)11,1% (1/9)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)11,1% (2/18)0% (0/9)22,2% (2/9)

Patrick Wimmer: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Patrick Wimmer: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2418 trận 45+ phút1454 phút9 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút281,221,731,111,33
Sút trúng đích80,390,500,330,44
Bàn thắng40,220,250,110,33
Kiến tạo20,110,120,220,00
Thẻ vàng30,110,190,000,22

Từng trận: Patrick Wimmer tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Patrick Wimmer tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/09/26PaderbornKhách1-3 (B)TSG Hoffenheim28 (DB)00300
12/09/26VfB StuttgartNhà2-1 (T)TSG Hoffenheim35 (DB)00310
05/09/26Borussia DortmundNhà2-3 (B)TSG Hoffenheim7300100
29/08/26FC KölnKhách2-3 (B)TSG Hoffenheim7100200
09/05/26FC Bayern MünchenNhà0-1 (B)VfL Wolfsburg6700200
03/05/26SC FreiburgKhách1-1 (H)VfL Wolfsburg7200100
25/04/26Borussia MönchengladbachNhà0-0 (H)VfL Wolfsburg8300000
18/04/26FC Union BerlinKhách2-1 (T)VfL Wolfsburg7110110
11/04/26Eintracht FrankfurtNhà1-2 (B)VfL Wolfsburg7300410
04/04/26Bayer 04 LeverkusenKhách3-6 (B)VfL Wolfsburg6600100
21/03/26Werder BremenNhà0-1 (B)VfL Wolfsburg26 (DB)00000
14/03/26TSG HoffenheimKhách1-1 (H)VfL Wolfsburg10 (DB)00000
30/01/26FC KölnKhách0-1 (B)VfL Wolfsburg7400200
24/01/26FSV Mainz 05Khách1-3 (B)VfL Wolfsburg7500001
17/01/26FC HeidenheimNhà1-1 (H)VfL Wolfsburg9000000
14/01/26St. PauliNhà2-1 (T)VfL Wolfsburg7300000
11/01/26FC Bayern MünchenKhách1-8 (B)VfL Wolfsburg6400000
20/12/25SC FreiburgNhà3-4 (B)VfL Wolfsburg8002210
13/12/25Borussia MönchengladbachKhách3-1 (T)VfL Wolfsburg6920330
06/12/25FC Union BerlinNhà3-1 (T)VfL Wolfsburg6510110
30/11/25Eintracht FrankfurtKhách1-1 (H)VfL Wolfsburg7100201
22/11/25Bayer 04 LeverkusenNhà1-3 (B)VfL Wolfsburg6100000
07/11/25Werder BremenKhách1-2 (B)VfL Wolfsburg23 (DB)00000
25/10/25Hamburger SVKhách1-0 (T)VfL Wolfsburg34 (DB)00001

Câu hỏi thường gặp

Patrick Wimmer sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,22 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (1,73 mỗi 90 phút).

Patrick Wimmer có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,39 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 27,8% số trận đó.

Patrick Wimmer đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

4 bàn sau 24 trận trong 12 tháng gần nhất (0,25 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 4 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Patrick Wimmer đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 24 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 11,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Patrick Wimmer sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,11 mỗi trận trên sân nhà và 1,33 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.