Scout Picks

Vladimír Coufal: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của TSG HoffenheimBundesliga

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Vladimír Coufal: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Vladimír Coufal: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)57,6% (19/33)76,5% (13/17)37,5% (6/16)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)12,1% (4/33)17,6% (3/17)6,3% (1/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3% (1/33)0% (0/17)6,3% (1/16)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)12,1% (4/33)17,6% (3/17)6,3% (1/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/33)0% (0/17)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/33)0% (0/17)0% (0/16)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)21,2% (7/33)17,6% (3/17)25% (4/16)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)9,1% (3/33)5,9% (1/17)12,5% (2/16)

Vladimír Coufal: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Vladimír Coufal: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3333 trận 45+ phút2917 phút17 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút240,730,740,940,50
Sút trúng đích40,120,120,180,06
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo80,240,250,240,25
Thẻ vàng30,090,090,060,13

Từng trận: Vladimír Coufal tại Bundesliga

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Vladimír Coufal tại Bundesliga
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Borussia MönchengladbachKhách2-1 (T)9000000
10/10/26Hamburger SVNhà2-3 (B)9000100
20/09/26PaderbornKhách1-3 (B)9000100
12/09/26VfB StuttgartNhà2-1 (T)6900000
05/09/26Borussia DortmundNhà2-3 (B)9001100
29/08/26FC KölnKhách2-3 (B)9001000
16/05/26Borussia MönchengladbachKhách0-4 (B)9000000
09/05/26Werder BremenNhà1-0 (T)9000100
02/05/26VfB StuttgartNhà3-3 (H)9000110
25/04/26Hamburger SVKhách2-1 (T)9001000
18/04/26Borussia DortmundNhà2-1 (T)9000100
10/04/26FC AugsburgKhách2-2 (H)8901100
04/04/26FSV Mainz 05Nhà1-2 (B)6100111
20/03/26RB LeipzigKhách0-5 (B)9000100
14/03/26VfL WolfsburgNhà1-1 (H)9000100
07/03/26FC HeidenheimKhách4-2 (T)9000100
28/02/26St. PauliNhà0-1 (B)9000100
21/02/26FC KölnKhách2-2 (H)9000001
14/02/26SC FreiburgNhà3-0 (T)9002200
08/02/26FC Bayern MünchenKhách1-5 (B)9000000
31/01/26FC Union BerlinNhà3-1 (T)9000100
27/01/26Werder BremenKhách2-0 (T)9000100
24/01/26Eintracht FrankfurtKhách3-1 (T)9000001
17/01/26Bayer 04 LeverkusenNhà1-0 (T)9000210
14/01/26Borussia MönchengladbachNhà5-1 (T)9000200
20/12/25VfB StuttgartKhách0-0 (H)9000000
13/12/25Hamburger SVNhà4-1 (T)8800000
07/12/25Borussia DortmundKhách0-2 (B)9000000
29/11/25FC AugsburgNhà3-0 (T)9000000
21/11/25FSV Mainz 05Khách1-1 (H)9000310
08/11/25RB LeipzigNhà3-1 (T)9001100
02/11/25VfL WolfsburgKhách3-2 (T)9001000
25/10/25FC HeidenheimNhà3-1 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Vladimír Coufal sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,73 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Bundesliga trong 12 tháng gần nhất (0,74 mỗi 90 phút).

Vladimír Coufal có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,12 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 12,1% số trận đó.

Vladimír Coufal đã ghi bao nhiêu bàn tại Bundesliga?

0 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 6 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Vladimír Coufal đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 9,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Vladimír Coufal sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,94 mỗi trận trên sân nhà và 0,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.