Scout Picks

Samuel Lino: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của FlamengoVĐQG Brazil

39 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Samuel Lino: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Samuel Lino: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)87,9% (29/33)86,7% (13/15)88,9% (16/18)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)66,7% (22/33)80% (12/15)55,6% (10/18)
Cú sút: Trên 2,570% (7/10)48,5% (16/33)53,3% (8/15)44,4% (8/18)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)60,6% (20/33)60% (9/15)61,1% (11/18)
Sút trúng đích: Trên 1,560% (6/10)30,3% (10/33)33,3% (5/15)27,8% (5/18)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)24,2% (8/33)26,7% (4/15)22,2% (4/18)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)18,2% (6/33)13,3% (2/15)22,2% (4/18)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)9,1% (3/33)13,3% (2/15)5,6% (1/18)

Samuel Lino: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Samuel Lino: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3933 trận 45+ phút2595 phút15 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút872,613,023,072,22
Sút trúng đích330,971,141,000,94
Bàn thắng110,300,380,400,22
Kiến tạo90,240,310,130,33
Thẻ vàng40,090,140,130,06

Từng trận: Samuel Lino tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Samuel Lino tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26BahiaKhách3-0 (T)7501110
11/10/26FluminenseNhà1-0 (T)7900320
08/10/26SantosKhách2-2 (H)8100420
13/09/26CorinthiansNhà2-1 (T)9000621
06/09/26RemoKhách1-0 (T)8410420
02/09/26MirassolNhà2-0 (T)8200200
30/08/26BotafogoNhà3-0 (T)9020520
22/08/26CruzeiroKhách1-2 (B)6300000
16/08/26MirassolKhách5-1 (T)27 (DB)10110
09/08/26VitóriaNhà2-0 (T)7400500
29/07/26InternacionalKhách1-1 (H)9010520
26/07/26São PauloNhà1-1 (H)9000400
22/07/26ChapecoenseKhách4-0 (T)9001210
30/05/26CoritibaNhà3-0 (T)7521430
23/05/26PalmeirasNhà0-3 (B)6800520
17/05/26Athletico PRKhách1-1 (H)5900110
10/05/26GrêmioKhách1-0 (T)9000320
03/05/26Vasco da GamaNhà2-2 (H)6900000
26/04/26Atlético MineiroKhách4-0 (T)7302111
19/04/26BahiaNhà2-0 (T)6600100
12/04/26FluminenseKhách2-1 (T)6702100
05/04/26SantosNhà3-1 (T)6500000
02/04/26BragantinoKhách0-3 (B)5800000
22/03/26CorinthiansKhách1-1 (H)6200100
19/03/26RemoNhà3-0 (T)6610510
14/03/26BotafogoKhách3-0 (T)9010310
11/03/26CruzeiroNhà2-0 (T)25 (DB)01000
10/02/26VitóriaKhách2-1 (T)25 (DB)00000
04/02/26InternacionalNhà1-1 (H)26 (DB)00001
28/01/26São PauloKhách1-2 (B)27 (DB)00000
03/12/25CearáNhà1-0 (T)6310210
25/11/25Atlético MineiroKhách1-1 (H)6700430
22/11/25BragantinoNhà3-0 (T)16 (DB)00000
19/11/25FluminenseKhách1-2 (B)5800100
15/11/25Sport RecifeKhách5-1 (T)6000300
09/11/25SantosNhà3-2 (T)8000211
05/11/25São PauloKhách2-2 (H)7010410
01/11/25Sport RecifeNhà3-0 (T)9001210
25/10/25FortalezaKhách0-1 (B)6500200

Câu hỏi thường gặp

Samuel Lino sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,61 cú sút mỗi trận trong 33 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (3,02 mỗi 90 phút).

Samuel Lino có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,97 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 60,6% số trận đó.

Samuel Lino đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

11 bàn sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất (0,38 mỗi 90 phút); 9 bàn sau 30 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Samuel Lino đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 39 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 9,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Samuel Lino sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,07 mỗi trận trên sân nhà và 2,22 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.