Scout Picks

Pedro: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của FlamengoVĐQG Brazil

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Pedro: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Pedro: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)90% (27/30)92,9% (13/14)87,5% (14/16)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)66,7% (20/30)64,3% (9/14)68,8% (11/16)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)33,3% (10/30)14,3% (2/14)50% (8/16)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)63,3% (19/30)50% (7/14)75% (12/16)
Sút trúng đích: Trên 1,550% (5/10)40% (12/30)28,6% (4/14)50% (8/16)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)40% (12/30)35,7% (5/14)43,8% (7/16)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)20% (6/30)21,4% (3/14)18,8% (3/16)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)6,7% (2/30)0% (0/14)12,5% (2/16)

Pedro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Pedro: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3130 trận 45+ phút2466 phút14 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút702,302,551,932,63
Sút trúng đích391,271,420,931,56
Bàn thắng160,530,580,360,69
Kiến tạo60,200,220,210,19
Thẻ vàng20,070,070,000,13

Từng trận: Pedro tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Pedro tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26BahiaKhách3-0 (T)7600430
11/10/26FluminenseNhà1-0 (T)6400200
08/10/26SantosKhách2-2 (H)8101211
20/09/26BragantinoNhà2-1 (T)7210110
13/09/26CorinthiansNhà2-1 (T)7400220
06/09/26RemoKhách1-0 (T)7600630
02/09/26MirassolNhà2-0 (T)7301100
30/08/26BotafogoNhà3-0 (T)8700100
22/08/26CruzeiroKhách1-2 (B)8310320
16/08/26MirassolKhách5-1 (T)9020430
09/08/26VitóriaNhà2-0 (T)7400100
29/07/26InternacionalKhách1-1 (H)9000320
26/07/26São PauloNhà1-1 (H)8700200
22/07/26ChapecoenseKhách4-0 (T)9020530
30/05/26CoritibaNhà3-0 (T)8511540
23/05/26PalmeirasNhà0-3 (B)8700200
17/05/26Athletico PRKhách1-1 (H)9010310
10/05/26GrêmioKhách1-0 (T)8700111
03/05/26Vasco da GamaNhà2-2 (H)9010210
26/04/26Atlético MineiroKhách4-0 (T)9020220
19/04/26BahiaNhà2-0 (T)8501420
12/04/26FluminenseKhách2-1 (T)8120530
05/04/26SantosNhà3-1 (T)8210210
02/04/26BragantinoKhách0-3 (B)6700000
22/03/26CorinthiansKhách1-1 (H)8001100
19/03/26RemoNhà3-0 (T)9000000
14/03/26BotafogoKhách3-0 (T)9010210
11/03/26CruzeiroNhà2-0 (T)8910220
10/02/26VitóriaKhách2-1 (T)5600000
04/02/26InternacionalNhà1-1 (H)44 (DB)00110
28/01/26São PauloKhách1-2 (B)5601100

Câu hỏi thường gặp

Pedro sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,30 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,55 mỗi 90 phút).

Pedro có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,27 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 63,3% số trận đó.

Pedro đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

16 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,58 mỗi 90 phút); 16 bàn sau 31 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Pedro đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Pedro sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,93 mỗi trận trên sân nhà và 2,63 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.