Scout Picks

Giorgian de Arrascaeta: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của FlamengoVĐQG Brazil

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Giorgian de Arrascaeta: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Giorgian de Arrascaeta: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)100% (21/21)100% (12/12)100% (9/9)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)85,7% (18/21)91,7% (11/12)77,8% (7/9)
Cú sút: Trên 2,560% (6/10)57,1% (12/21)75% (9/12)33,3% (3/9)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)52,4% (11/21)58,3% (7/12)44,4% (4/9)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)19% (4/21)25% (3/12)11,1% (1/9)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)23,8% (5/21)25% (3/12)22,2% (2/9)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)23,8% (5/21)25% (3/12)22,2% (2/9)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)14,3% (3/21)16,7% (2/12)11,1% (1/9)

Giorgian de Arrascaeta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Giorgian de Arrascaeta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2821 trận 45+ phút1856 phút12 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút692,763,353,252,11
Sút trúng đích180,710,870,830,56
Bàn thắng60,240,290,250,22
Kiến tạo60,240,290,250,22
Thẻ vàng30,140,150,170,11

Từng trận: Giorgian de Arrascaeta tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Giorgian de Arrascaeta tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/09/26BragantinoNhà2-1 (T)9000300
13/09/26CorinthiansNhà2-1 (T)7900400
06/09/26RemoKhách1-0 (T)7601301
02/09/26MirassolNhà2-0 (T)44 (DB)00110
30/08/26BotafogoNhà3-0 (T)7500410
22/08/26CruzeiroKhách1-2 (B)6301100
16/08/26MirassolKhách5-1 (T)16 (DB)01000
09/08/26VitóriaNhà2-0 (T)6500110
29/07/26InternacionalKhách1-1 (H)9000200
26/07/26São PauloNhà1-1 (H)32 (DB)00210
22/07/26ChapecoenseKhách4-0 (T)21 (DB)00000
26/04/26Atlético MineiroKhách4-0 (T)8210220
19/04/26BahiaNhà2-0 (T)7910421
12/04/26FluminenseKhách2-1 (T)7300310
05/04/26SantosNhà3-1 (T)8600200
22/03/26CorinthiansKhách1-1 (H)6100210
19/03/26RemoNhà3-0 (T)6601200
11/03/26CruzeiroNhà2-0 (T)8900420
10/02/26VitóriaKhách2-1 (T)8700100
04/02/26InternacionalNhà1-1 (H)9010310
28/01/26São PauloKhách1-2 (B)34 (DB)00300
03/12/25CearáNhà1-0 (T)6300310
25/11/25Atlético MineiroKhách1-1 (H)37 (DB)00300
22/11/25BragantinoNhà3-0 (T)7711520
09/11/25SantosNhà3-2 (T)8501401
05/11/25São PauloKhách2-2 (H)7010210
01/11/25Sport RecifeNhà3-0 (T)36 (DB)10210
25/10/25FortalezaKhách0-1 (B)9000300

Câu hỏi thường gặp

Giorgian de Arrascaeta sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,76 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (3,35 mỗi 90 phút).

Giorgian de Arrascaeta có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,71 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 52,4% số trận đó.

Giorgian de Arrascaeta đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

6 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,29 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 21 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Giorgian de Arrascaeta đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Giorgian de Arrascaeta sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,25 mỗi trận trên sân nhà và 2,11 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.