Scout Picks

Jorge Carrascal: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của FlamengoVĐQG Brazil

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Jorge Carrascal: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Jorge Carrascal: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)95,2% (20/21)100% (8/8)92,3% (12/13)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)66,7% (14/21)75% (6/8)61,5% (8/13)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)33,3% (7/21)37,5% (3/8)30,8% (4/13)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)57,1% (12/21)62,5% (5/8)53,8% (7/13)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)14,3% (3/21)12,5% (1/8)15,4% (2/13)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)23,8% (5/21)37,5% (3/8)15,4% (2/13)
Kiến tạo: Trên 0,550% (5/10)33,3% (7/21)62,5% (5/8)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)14,3% (3/21)0% (0/8)23,1% (3/13)

Jorge Carrascal: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Jorge Carrascal: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3221 trận 45+ phút1843 phút8 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút552,102,692,252,00
Sút trúng đích230,901,120,880,92
Bàn thắng70,240,340,380,15
Kiến tạo90,380,440,630,23
Thẻ vàng30,140,150,000,23

Từng trận: Jorge Carrascal tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Jorge Carrascal tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26BahiaKhách3-0 (T)68005400
11/10/26FluminenseNhà1-0 (T)90102100
08/10/26SantosKhách2-2 (H)69010000
20/09/26BragantinoNhà2-1 (T)72014300
13/09/26CorinthiansNhà2-1 (T)11 (DB)000000
06/09/26RemoKhách1-0 (T)64002010
02/09/26MirassolNhà2-0 (T)73111100
30/08/26BotafogoNhà3-0 (T)15 (DB)111100
22/08/26CruzeiroKhách1-2 (B)90003000
16/08/26MirassolKhách5-1 (T)90123300
09/08/26VitóriaNhà2-0 (T)86012100
29/07/26InternacionalKhách1-1 (H)63001100
23/05/26PalmeirasNhà0-3 (B)21000001
17/05/26Athletico PRKhách1-1 (H)90001110
10/05/26GrêmioKhách1-0 (T)87102100
12/04/26FluminenseKhách2-1 (T)17 (DB)001101
05/04/26SantosNhà3-1 (T)81012000
02/04/26BragantinoKhách0-3 (B)44 (DB)001000
22/03/26CorinthiansKhách1-1 (H)28 (DB)000000
19/03/26RemoNhà3-0 (T)24 (DB)000000
14/03/26BotafogoKhách3-0 (T)86003000
11/03/26CruzeiroNhà2-0 (T)16 (DB)102100
10/02/26VitóriaKhách2-1 (T)34 (DB)002000
04/02/26InternacionalNhà1-1 (H)26 (DB)003100
28/01/26São PauloKhách1-2 (B)63002100
03/12/25CearáNhà1-0 (T)76011000
25/11/25Atlético MineiroKhách1-1 (H)53001000
22/11/25BragantinoNhà3-0 (T)58003000
19/11/25FluminenseKhách1-2 (B)90001100
09/11/25SantosNhà3-2 (T)67103100
05/11/25São PauloKhách2-2 (H)70002010
01/11/25Sport RecifeNhà3-0 (T)21001000

Câu hỏi thường gặp

Jorge Carrascal sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,10 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,69 mỗi 90 phút).

Jorge Carrascal có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,90 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 57,1% số trận đó.

Jorge Carrascal đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

7 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,34 mỗi 90 phút); 6 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Jorge Carrascal đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng và 2 thẻ đỏ sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 14,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Jorge Carrascal sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,25 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.