Scout Picks

Rony: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của SantosVĐQG Brazil

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rony: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rony: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)73,7% (14/19)50% (5/10)100% (9/9)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)42,1% (8/19)20% (2/10)66,7% (6/9)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)26,3% (5/19)20% (2/10)33,3% (3/9)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)47,4% (9/19)30% (3/10)66,7% (6/9)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)15,8% (3/19)10% (1/10)22,2% (2/9)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)15,8% (3/19)10% (1/10)22,2% (2/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)10,5% (2/19)20% (2/10)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)15,8% (3/19)30% (3/10)0% (0/9)

Rony: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rony: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3519 trận 45+ phút1881 phút10 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút461,742,201,502,00
Sút trúng đích180,680,860,500,89
Bàn thắng40,210,190,100,33
Kiến tạo30,110,140,200,00
Thẻ vàng40,160,190,300,00

Từng trận: Rony tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rony tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26FluminenseKhách2-1 (T)Santos18 (DB)001100
11/10/26Atlético MineiroKhách1-2 (B)Santos44 (DB)000000
08/10/26FlamengoNhà2-2 (H)Santos44 (DB)002000
02/10/26São PauloKhách2-1 (T)Santos14 (DB)001100
19/09/26RemoKhách2-1 (T)Santos90102100
12/09/26CruzeiroNhà2-1 (T)Santos81004100
30/08/26CorinthiansKhách1-0 (T)Santos24 (DB)000000
23/08/26MirassolNhà1-1 (H)Santos46000000
16/08/26Vasco da GamaKhách3-0 (T)Santos28 (DB)000000
09/08/26Athletico PRNhà0-2 (B)Santos29 (DB)002000
25/07/26ChapecoenseNhà2-2 (H)Santos10 (DB)003000
16/07/26BotafogoKhách1-2 (B)Santos26 (DB)003200
30/05/26VitóriaNhà3-1 (T)Santos21 (DB)000000
23/05/26GrêmioKhách2-3 (B)Santos82002100
10/05/26BragantinoNhà2-0 (T)Santos20 (DB)000000
02/05/26PalmeirasKhách1-1 (H)Santos9 (DB)000000
25/04/26BahiaKhách2-2 (H)Santos80002000
11/04/26Atlético MineiroNhà1-0 (T)Santos56001000
02/04/26RemoNhà2-0 (T)Santos90000010
22/03/26CruzeiroKhách0-0 (H)Santos90001000
18/03/26InternacionalNhà1-2 (B)Santos46001000
15/03/26CorinthiansNhà1-1 (H)Santos90000010
10/03/26MirassolKhách2-2 (H)Santos90003000
26/02/26Vasco da GamaNhà2-1 (T)Santos30 (DB)000000
12/02/26Athletico PRKhách1-2 (B)Santos89001100
04/02/26São PauloNhà1-1 (H)Santos88000010
07/12/25Vasco da GamaNhà5-0 (T)Atlético Mineiro56011100
03/12/25PalmeirasNhà0-3 (B)Atlético Mineiro90108300
25/11/25FlamengoNhà1-1 (H)Atlético Mineiro34 (DB)001101
16/11/25BragantinoKhách0-2 (B)Atlético Mineiro90003200
12/11/25FortalezaNhà3-3 (H)Atlético Mineiro68010000
08/11/25Sport RecifeKhách4-2 (T)Atlético Mineiro90203200
05/11/25BahiaNhà3-0 (T)Atlético Mineiro15 (DB)010000
02/11/25InternacionalKhách0-0 (H)Atlético Mineiro90001100
25/10/25CearáNhà1-0 (T)Atlético Mineiro13 (DB)000010

Câu hỏi thường gặp

Rony sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,74 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,20 mỗi 90 phút).

Rony có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,68 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 47,4% số trận đó.

Rony đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

4 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,19 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Rony đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rony sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,50 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.