Scout Picks

Álvaro Barreal: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của SantosVĐQG Brazil

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Álvaro Barreal: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Álvaro Barreal: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)82,1% (23/28)87,5% (14/16)75% (9/12)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)50% (14/28)56,3% (9/16)41,7% (5/12)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)25% (7/28)37,5% (6/16)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)46,4% (13/28)56,3% (9/16)33,3% (4/12)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)7,1% (2/28)6,3% (1/16)8,3% (1/12)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)17,9% (5/28)18,8% (3/16)16,7% (2/12)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)3,6% (1/28)6,3% (1/16)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,550% (5/10)28,6% (8/28)18,8% (3/16)41,7% (5/12)

Álvaro Barreal: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Álvaro Barreal: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3528 trận 45+ phút2260 phút16 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút621,962,472,251,58
Sút trúng đích190,610,760,630,58
Bàn thắng70,180,280,190,17
Kiến tạo10,040,040,060,00
Thẻ vàng80,290,320,190,42

Từng trận: Álvaro Barreal tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Álvaro Barreal tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26FluminenseKhách2-1 (T)87001010
11/10/26Atlético MineiroKhách1-2 (B)5 (DB)000000
08/10/26FlamengoNhà2-2 (H)46001110
02/10/26São PauloKhách2-1 (T)46000000
30/08/26CorinthiansKhách1-0 (T)73002110
23/08/26MirassolNhà1-1 (H)74105200
16/08/26Vasco da GamaKhách3-0 (T)62000000
09/08/26Athletico PRNhà0-2 (B)90007000
25/07/26ChapecoenseNhà2-2 (H)80011010
16/07/26BotafogoKhách1-2 (B)90107410
30/05/26VitóriaNhà3-1 (T)76102100
17/05/26CoritibaNhà0-3 (B)27 (DB)001001
10/05/26BragantinoNhà2-0 (T)87001100
02/05/26PalmeirasKhách1-1 (H)81002000
19/04/26FluminenseNhà2-3 (B)61102100
05/04/26FlamengoKhách1-3 (B)82002010
02/04/26RemoNhà2-0 (T)59000000
22/03/26CruzeiroKhách0-0 (H)90000010
18/03/26InternacionalNhà1-2 (B)90001000
15/03/26CorinthiansNhà1-1 (H)71003110
10/03/26MirassolKhách2-2 (H)25 (DB)000000
26/02/26Vasco da GamaNhà2-1 (T)44 (DB)001000
12/02/26Athletico PRKhách1-2 (B)22 (DB)000000
04/02/26São PauloNhà1-1 (H)80003100
28/01/26ChapecoenseKhách2-4 (B)44 (DB)104100
07/12/25CruzeiroNhà3-0 (T)69003000
03/12/25JuventudeKhách3-0 (T)77001000
28/11/25Sport RecifeNhà3-0 (T)76001000
24/11/25InternacionalKhách1-1 (H)44 (DB)101100
19/11/25MirassolNhà1-1 (H)62002100
15/11/25PalmeirasNhà1-0 (T)56004100
09/11/25FlamengoKhách2-3 (B)72002000
06/11/25PalmeirasKhách0-2 (B)81001100
01/11/25FortalezaNhà1-1 (H)46000000
26/10/25BotafogoKhách2-2 (H)85101100

Câu hỏi thường gặp

Álvaro Barreal sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,96 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (2,47 mỗi 90 phút).

Álvaro Barreal có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,61 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 46,4% số trận đó.

Álvaro Barreal đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

7 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,28 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Álvaro Barreal đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Álvaro Barreal sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,25 mỗi trận trên sân nhà và 1,58 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.