Scout Picks

Luan Peres: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của SantosVĐQG Brazil

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luan Peres: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luan Peres: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)26,9% (7/26)30% (3/10)25% (4/16)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/10)0% (0/16)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/10)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)3,8% (1/26)0% (0/10)6,3% (1/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/10)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)3,8% (1/26)0% (0/10)6,3% (1/16)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/26)0% (0/10)0% (0/16)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)26,9% (7/26)40% (4/10)18,8% (3/16)

Luan Peres: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luan Peres: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3026 trận 45+ phút2296 phút10 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút70,270,270,300,25
Sút trúng đích10,040,040,000,06
Bàn thắng10,040,040,000,06
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng70,270,270,400,19

Từng trận: Luan Peres tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luan Peres tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26FluminenseKhách2-1 (T)9000000
11/10/26Atlético MineiroKhách1-2 (B)82 (DB)00001
08/10/26FlamengoNhà2-2 (H)21 (DB)00000
19/09/26RemoKhách2-1 (T)9000001
12/09/26CruzeiroNhà2-1 (T)9000000
06/09/26InternacionalKhách3-2 (T)9000000
30/08/26CorinthiansKhách1-0 (T)9000000
23/08/26MirassolNhà1-1 (H)9000100
16/08/26Vasco da GamaKhách3-0 (T)9010110
16/07/26BotafogoKhách1-2 (B)9000000
30/05/26VitóriaNhà3-1 (T)6000000
17/05/26CoritibaNhà0-3 (B)10 (DB)00000
02/05/26PalmeirasKhách1-1 (H)9000100
25/04/26BahiaKhách2-2 (H)1 (DB)00000
19/04/26FluminenseNhà2-3 (B)9000001
11/04/26Atlético MineiroNhà1-0 (T)9000101
05/04/26FlamengoKhách1-3 (B)9000000
02/04/26RemoNhà2-0 (T)9000000
22/03/26CruzeiroKhách0-0 (H)9000000
15/03/26CorinthiansNhà1-1 (H)8700001
10/03/26MirassolKhách2-2 (H)7400100
26/02/26Vasco da GamaNhà2-1 (T)9000000
12/02/26Athletico PRKhách1-2 (B)9000000
04/02/26São PauloNhà1-1 (H)9000000
28/01/26ChapecoenseKhách2-4 (B)9000000
03/12/25JuventudeKhách3-0 (T)9 (DB)00000
24/11/25InternacionalKhách1-1 (H)9000000
09/11/25FlamengoKhách2-3 (B)6200100
01/11/25FortalezaNhà1-1 (H)9000101
26/10/25BotafogoKhách2-2 (H)9000001

Câu hỏi thường gặp

Luan Peres sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,27 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,27 mỗi 90 phút).

Luan Peres có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,04 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 3,8% số trận đó.

Luan Peres đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

1 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 25 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Luan Peres đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 26,9% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luan Peres sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,30 mỗi trận trên sân nhà và 0,25 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.