Scout Picks

Gabriel Barbosa: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của SantosVĐQG Brazil

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Gabriel Barbosa: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Gabriel Barbosa: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)100% (23/23)100% (10/10)100% (13/13)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)82,6% (19/23)70% (7/10)92,3% (12/13)
Cú sút: Trên 2,570% (7/10)52,2% (12/23)30% (3/10)69,2% (9/13)
Sút trúng đích: Trên 0,590% (9/10)73,9% (17/23)50% (5/10)92,3% (12/13)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)21,7% (5/23)0% (0/10)38,5% (5/13)
Bàn thắng: Trên 0,560% (6/10)47,8% (11/23)30% (3/10)61,5% (8/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)13% (3/23)20% (2/10)7,7% (1/13)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)39,1% (9/23)30% (3/10)46,2% (6/13)

Gabriel Barbosa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Gabriel Barbosa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3023 trận 45+ phút2037 phút10 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút803,133,532,503,62
Sút trúng đích251,001,100,501,38
Bàn thắng150,650,660,300,92
Kiến tạo30,130,130,200,08
Thẻ vàng110,390,490,300,46

Từng trận: Gabriel Barbosa tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Gabriel Barbosa tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26FluminenseKhách2-1 (T)Santos90104100
11/10/26Atlético MineiroKhách1-2 (B)Santos90105310
08/10/26FlamengoNhà2-2 (H)Santos90006100
02/10/26São PauloKhách2-1 (T)Santos86203200
19/09/26RemoKhách2-1 (T)Santos90112110
06/09/26InternacionalKhách3-2 (T)Santos78204210
30/08/26CorinthiansKhách1-0 (T)Santos73002100
23/08/26MirassolNhà1-1 (H)Santos82001000
16/08/26Vasco da GamaKhách3-0 (T)Santos69103100
09/08/26Athletico PRNhà0-2 (B)Santos90005100
25/07/26ChapecoenseNhà2-2 (H)Santos80001000
30/05/26VitóriaNhà3-1 (T)Santos60101111
23/05/26GrêmioKhách2-3 (B)Santos88202200
17/05/26CoritibaNhà0-3 (B)Santos44 (DB)003010
10/05/26BragantinoNhà2-0 (T)Santos8 (DB)000000
02/05/26PalmeirasKhách1-1 (H)Santos81005000
19/04/26FluminenseNhà2-3 (B)Santos90112110
11/04/26Atlético MineiroNhà1-0 (T)Santos85012010
05/04/26FlamengoKhách1-3 (B)Santos18 (DB)002000
18/03/26InternacionalNhà1-2 (B)Santos90002000
15/03/26CorinthiansNhà1-1 (H)Santos72103100
10/03/26MirassolKhách2-2 (H)Santos90205210
04/02/26São PauloNhà1-1 (H)Santos90002000
07/12/25SantosKhách0-3 (B)Cruzeiro79001110
29/11/25CearáKhách1-1 (H)Cruzeiro80004110
23/11/25CorinthiansNhà3-0 (T)Cruzeiro4 (DB)000000
20/11/25JuventudeKhách3-3 (H)Cruzeiro90007100
09/11/25FluminenseNhà0-0 (H)Cruzeiro22 (DB)000000
05/11/25GrêmioKhách1-0 (T)Cruzeiro11 (DB)000000
01/11/25VitóriaNhà3-1 (T)Cruzeiro17 (DB)003210

Câu hỏi thường gặp

Gabriel Barbosa sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

3,13 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (3,53 mỗi 90 phút).

Gabriel Barbosa có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 73,9% số trận đó.

Gabriel Barbosa đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

15 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,66 mỗi 90 phút); 15 bàn sau 23 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Gabriel Barbosa đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

11 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 39,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Gabriel Barbosa sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,50 mỗi trận trên sân nhà và 3,62 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.