Scout Picks

Matheuzinho: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của VitóriaVĐQG Brazil

37 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Matheuzinho: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Matheuzinho: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)74,1% (20/27)87,5% (14/16)54,5% (6/11)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)44,4% (12/27)50% (8/16)36,4% (4/11)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)18,5% (5/27)12,5% (2/16)27,3% (3/11)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)48,1% (13/27)62,5% (10/16)27,3% (3/11)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)22,2% (6/27)25% (4/16)18,2% (2/11)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)11,1% (3/27)18,8% (3/16)0% (0/11)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)14,8% (4/27)18,8% (3/16)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)18,5% (5/27)25% (4/16)9,1% (1/11)

Matheuzinho: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Matheuzinho: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3727 trận 45+ phút2199 phút16 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút431,411,761,561,18
Sút trúng đích220,740,900,880,55
Bàn thắng60,150,250,250,00
Kiến tạo50,190,200,250,09
Thẻ vàng70,190,290,250,09

Từng trận: Matheuzinho tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Matheuzinho tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26CorinthiansKhách1-1 (H)8000000
10/10/26São PauloKhách1-2 (B)7800001
07/10/26ChapecoenseNhà4-0 (T)7622220
20/09/26CruzeiroNhà1-3 (B)8301210
07/09/26GrêmioNhà1-0 (T)8200210
29/08/26Atlético MineiroKhách1-2 (B)21 (DB)00000
23/08/26BahiaNhà0-2 (B)7000101
16/08/26BotafogoNhà1-0 (T)7810310
09/08/26FlamengoKhách0-2 (B)4600000
29/07/26PalmeirasNhà0-4 (B)4600220
26/07/26RemoKhách0-2 (B)29 (DB)00100
23/07/26BotafogoKhách0-0 (H)6600100
30/05/26SantosKhách1-3 (B)9000320
23/05/26InternacionalNhà2-0 (T)7100110
17/05/26BragantinoKhách0-2 (B)8400300
02/05/26CoritibaNhà4-1 (T)4600001
26/04/26Athletico PRKhách1-3 (B)7401000
18/04/26CorinthiansNhà0-0 (H)7600100
11/04/26São PauloNhà2-0 (T)7100220
05/04/26ChapecoenseKhách1-1 (H)1 (DB)10210
01/04/26CruzeiroKhách0-3 (B)4600000
22/03/26MirassolNhà1-0 (T)7500221
19/03/26GrêmioKhách0-2 (B)8700200
14/03/26Atlético MineiroNhà2-0 (T)6700100
11/03/26BahiaKhách1-1 (H)7100110
10/02/26FlamengoNhà1-2 (B)6710111
04/02/26PalmeirasKhách1-5 (B)26 (DB)00000
28/01/26RemoNhà2-0 (T)8100410
07/12/25São PauloNhà1-0 (T)44 (DB)00001
03/12/25BragantinoKhách0-4 (B)44 (DB)00000
29/11/25MirassolNhà2-0 (T)23 (DB)10110
23/11/25Sport RecifeKhách3-1 (T)25 (DB)00000
19/11/25PalmeirasKhách0-0 (H)17 (DB)00000
09/11/25BotafogoNhà0-0 (H)7800100
05/11/25InternacionalNhà1-0 (T)7701000
01/11/25CruzeiroKhách1-3 (B)5900330
25/10/25CorinthiansNhà0-1 (B)44 (DB)00101

Câu hỏi thường gặp

Matheuzinho sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,41 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,76 mỗi 90 phút).

Matheuzinho có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,74 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 48,1% số trận đó.

Matheuzinho đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

6 bàn sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất (0,25 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 28 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Matheuzinho đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 37 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 18,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Matheuzinho sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,56 mỗi trận trên sân nhà và 1,18 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.