Scout Picks

Caíque Gonçalves: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của VitóriaVĐQG Brazil

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Caíque Gonçalves: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Caíque Gonçalves: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,510% (1/10)18,8% (6/32)28,6% (4/14)11,1% (2/18)
Cú sút: Trên 1,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/14)0% (0/18)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/14)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)3,1% (1/32)7,1% (1/14)0% (0/18)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/14)0% (0/18)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/14)0% (0/18)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,1% (1/32)7,1% (1/14)0% (0/18)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)28,1% (9/32)35,7% (5/14)22,2% (4/18)

Caíque Gonçalves: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Caíque Gonçalves: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3432 trận 45+ phút2550 phút14 trận 45+ phút18 trận 45+ phút
Cú sút60,190,210,290,11
Sút trúng đích10,030,040,070,00
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo10,030,040,070,00
Thẻ vàng90,280,320,360,22

Từng trận: Caíque Gonçalves tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Caíque Gonçalves tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
19/10/26CorinthiansKhách1-1 (H)Vitória9000000
10/10/26São PauloKhách1-2 (B)Vitória7800000
07/10/26ChapecoenseNhà4-0 (T)Vitória7600000
20/09/26CruzeiroNhà1-3 (B)Vitória4600000
13/09/26MirassolKhách2-2 (H)Vitória7700001
07/09/26GrêmioNhà1-0 (T)Vitória8100101
29/08/26Atlético MineiroKhách1-2 (B)Vitória8100000
09/08/26FlamengoKhách0-2 (B)Vitória9000000
29/07/26PalmeirasNhà0-4 (B)Vitória9000000
26/07/26RemoKhách0-2 (B)Vitória9000000
23/07/26BotafogoKhách0-0 (H)Vitória44 (DB)00000
30/05/26SantosKhách1-3 (B)Vitória4600001
23/05/26InternacionalNhà2-0 (T)Vitória4600001
17/05/26BragantinoKhách0-2 (B)Vitória9000000
09/05/26FluminenseKhách2-2 (H)Vitória8200000
02/05/26CoritibaNhà4-1 (T)Vitória6400000
26/04/26Athletico PRKhách1-3 (B)Vitória9000000
18/04/26CorinthiansNhà0-0 (H)Vitória7600000
11/04/26São PauloNhà2-0 (T)Vitória6600110
05/04/26ChapecoenseKhách1-1 (H)Vitória8900000
19/03/26GrêmioKhách0-2 (B)Vitória9000000
14/03/26Atlético MineiroNhà2-0 (T)Vitória4600001
11/03/26BahiaKhách1-1 (H)Vitória9000000
10/02/26FlamengoNhà1-2 (B)Vitória9000000
04/02/26PalmeirasKhách1-5 (B)Vitória9000100
28/01/26RemoNhà2-0 (T)Vitória9000000
07/12/25CorinthiansKhách1-1 (H)Juventude9000001
28/11/25BahiaNhà1-1 (H)Juventude8500001
23/11/25São PauloKhách1-2 (B)Juventude8000100
20/11/25CruzeiroNhà3-3 (H)Juventude6401100
08/11/25Vasco da GamaKhách3-1 (T)Juventude2600000
05/11/25Sport RecifeKhách2-0 (T)Juventude6200001
02/11/25PalmeirasNhà0-2 (B)Juventude9000101
26/10/25GrêmioKhách1-3 (B)Juventude6500000

Câu hỏi thường gặp

Caíque Gonçalves sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,19 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,21 mỗi 90 phút).

Caíque Gonçalves có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,03 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 3,1% số trận đó.

Caíque Gonçalves đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

0 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 26 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Caíque Gonçalves đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

9 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Caíque Gonçalves sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,29 mỗi trận trên sân nhà và 0,11 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.