Scout Picks

Cacá: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của VitóriaVĐQG Brazil

24 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Cacá: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Cacá: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)43,5% (10/23)45,5% (5/11)41,7% (5/12)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)4,3% (1/23)9,1% (1/11)0% (0/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)8,7% (2/23)9,1% (1/11)8,3% (1/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)4,3% (1/23)9,1% (1/11)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/23)0% (0/11)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)26,1% (6/23)18,2% (2/11)33,3% (4/12)

Cacá: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Cacá: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2423 trận 45+ phút2040 phút11 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút110,480,490,550,42
Sút trúng đích20,090,090,090,08
Bàn thắng10,040,040,090,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng60,260,260,180,33

Từng trận: Cacá tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Cacá tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
10/10/26São PauloKhách1-2 (B)Vitória90000010
07/10/26ChapecoenseNhà4-0 (T)Vitória90000000
20/09/26CruzeiroNhà1-3 (B)Vitória90002000
13/09/26MirassolKhách2-2 (H)Vitória90000000
29/08/26Atlético MineiroKhách1-2 (B)Vitória90001000
23/08/26BahiaNhà0-2 (B)Vitória90001010
16/08/26BotafogoNhà1-0 (T)Vitória90001000
29/07/26PalmeirasNhà0-4 (B)Vitória37000001
26/07/26RemoKhách0-2 (B)Vitória61000010
23/07/26BotafogoKhách0-0 (H)Vitória90001000
16/07/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)Vitória90000000
23/05/26InternacionalNhà2-0 (T)Vitória90000010
17/05/26BragantinoKhách0-2 (B)Vitória90000000
02/05/26CoritibaNhà4-1 (T)Vitória75000000
26/04/26Athletico PRKhách1-3 (B)Vitória90000000
18/04/26CorinthiansNhà0-0 (H)Vitória90000000
11/04/26São PauloNhà2-0 (T)Vitória90101100
05/04/26ChapecoenseKhách1-1 (H)Vitória90001110
01/04/26CruzeiroKhách0-3 (B)Vitória90001010
22/03/26MirassolNhà1-0 (T)Vitória90001000
19/03/26GrêmioKhách0-2 (B)Vitória90001000
14/03/26Atlético MineiroNhà2-0 (T)Vitória90000000
11/03/26BahiaKhách1-1 (H)Vitória90000000
03/12/25FortalezaKhách1-2 (B)Corinthians67000000

Câu hỏi thường gặp

Cacá sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,48 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,49 mỗi 90 phút).

Cacá có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,09 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 8,7% số trận đó.

Cacá đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

1 bàn sau 24 trận trong 12 tháng gần nhất (0,04 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 23 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Cacá đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 24 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 26,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Cacá sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,55 mỗi trận trên sân nhà và 0,42 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.