Scout Picks

Luan Cândido: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của VitóriaVĐQG Brazil

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Luan Cândido: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Luan Cândido: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,540% (4/10)39,3% (11/28)25% (4/16)58,3% (7/12)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)14,3% (4/28)18,8% (3/16)8,3% (1/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,6% (1/28)6,3% (1/16)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,520% (2/10)14,3% (4/28)12,5% (2/16)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)3,6% (1/28)0% (0/16)8,3% (1/12)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/28)0% (0/16)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)7,1% (2/28)12,5% (2/16)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)10,7% (3/28)6,3% (1/16)16,7% (2/12)

Luan Cândido: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Luan Cândido: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3228 trận 45+ phút2584 phút16 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút190,570,660,500,67
Sút trúng đích60,180,210,130,25
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo20,070,070,130,00
Thẻ vàng30,110,100,060,17

Từng trận: Luan Cândido tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Luan Cândido tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
19/10/26CorinthiansKhách1-1 (H)Vitória90002200
10/10/26São PauloKhách1-2 (B)Vitória90001000
07/10/26ChapecoenseNhà4-0 (T)Vitória90000010
20/09/26CruzeiroNhà1-3 (B)Vitória90001100
13/09/26MirassolKhách2-2 (H)Vitória90000000
07/09/26GrêmioNhà1-0 (T)Vitória90000000
29/08/26Atlético MineiroKhách1-2 (B)Vitória90000000
23/08/26BahiaNhà0-2 (B)Vitória90000000
16/08/26BotafogoNhà1-0 (T)Vitória90000000
29/07/26PalmeirasNhà0-4 (B)Vitória40000001
26/07/26RemoKhách0-2 (B)Vitória90001000
23/07/26BotafogoKhách0-0 (H)Vitória90000000
16/07/26Vasco da GamaNhà1-0 (T)Vitória90000000
30/05/26SantosKhách1-3 (B)Vitória90000010
23/05/26InternacionalNhà2-0 (T)Vitória90010000
09/05/26FluminenseKhách2-2 (H)Vitória90000000
02/05/26CoritibaNhà4-1 (T)Vitória90010000
26/04/26Athletico PRKhách1-3 (B)Vitória90001100
18/04/26CorinthiansNhà0-0 (H)Vitória90003000
11/04/26São PauloNhà2-0 (T)Vitória90000000
05/04/26ChapecoenseKhách1-1 (H)Vitória34 (DB)000000
10/02/26FlamengoNhà1-2 (B)Vitória90002100
04/02/26PalmeirasKhách1-5 (B)Vitória21 (DB)002100
07/12/25GrêmioNhà0-4 (B)Sport Recife46000000
03/12/25BahiaKhách0-2 (B)Sport Recife90001010
28/11/25SantosKhách0-3 (B)Sport Recife90001000
23/11/25VitóriaNhà1-3 (B)Sport Recife90002000
18/11/25BotafogoKhách2-3 (B)Sport Recife90001000
15/11/25FlamengoNhà1-5 (B)Sport Recife90000000
08/11/25Atlético MineiroNhà2-4 (B)Sport Recife90000000
05/11/25JuventudeNhà0-2 (B)Sport Recife44 (DB)001000
25/10/25MirassolNhà1-2 (B)Sport Recife59000000

Câu hỏi thường gặp

Luan Cândido sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,57 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (0,66 mỗi 90 phút).

Luan Cândido có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,18 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 14,3% số trận đó.

Luan Cândido đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

0 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 23 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Luan Cândido đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Luan Cândido sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,50 mỗi trận trên sân nhà và 0,67 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.