Scout Picks

David: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Vasco da GamaVĐQG Brazil

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

David: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

David: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)60% (9/15)66,7% (4/6)55,6% (5/9)
Cú sút: Trên 1,560% (6/10)40% (6/15)50% (3/6)33,3% (3/9)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)20% (3/15)33,3% (2/6)11,1% (1/9)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)46,7% (7/15)66,7% (4/6)33,3% (3/9)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)13,3% (2/15)16,7% (1/6)11,1% (1/9)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)20% (3/15)33,3% (2/6)11,1% (1/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)13,3% (2/15)33,3% (2/6)0% (0/9)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/6)0% (0/9)

David: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

David: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3115 trận 45+ phút1258 phút6 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút261,271,861,671,00
Sút trúng đích120,600,860,830,44
Bàn thắng40,200,290,330,11
Kiến tạo20,130,140,330,00
Thẻ vàng10,000,070,000,00

Từng trận: David tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: David tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
10/10/26RemoNhà0-0 (H)65004100
07/10/26BotafogoKhách2-1 (T)48 (DB)103200
19/09/26CoritibaNhà5-0 (T)13 (DB)000000
29/08/26CruzeiroNhà3-1 (T)11 (DB)101100
23/08/26PalmeirasKhách1-4 (B)65000000
16/08/26SantosNhà0-3 (B)25 (DB)000000
09/08/26BahiaKhách0-0 (H)74001000
25/07/26MirassolNhà1-1 (H)30 (DB)001000
16/07/26VitóriaKhách0-1 (B)12 (DB)001100
31/05/26Atlético MineiroNhà0-1 (B)32 (DB)001000
24/05/26BragantinoNhà0-3 (B)2 (DB)000000
16/05/26InternacionalKhách1-4 (B)27 (DB)000000
03/05/26FlamengoKhách2-2 (H)65002000
26/04/26CorinthiansKhách0-1 (B)68002100
18/04/26São PauloNhà2-1 (T)62003200
11/04/26RemoKhách1-1 (H)64000000
04/04/26BotafogoNhà1-2 (B)78102100
01/04/26CoritibaKhách1-1 (H)62000000
22/03/26GrêmioNhà2-1 (T)69111100
18/03/26FluminenseNhà3-2 (T)68000000
15/03/26CruzeiroKhách3-3 (H)61001100
12/03/26PalmeirasNhà2-1 (T)69010000
26/02/26SantosKhách1-2 (B)15 (DB)000000
05/02/26ChapecoenseNhà1-1 (H)21 (DB)001100
07/12/25Atlético MineiroKhách0-5 (B)72000000
02/12/25MirassolNhà0-2 (B)15 (DB)001000
23/11/25BahiaKhách0-1 (B)22 (DB)000001
19/11/25GrêmioKhách0-2 (B)21 (DB)000000
05/11/25BotafogoKhách0-3 (B)11 (DB)000010
02/11/25São PauloNhà0-2 (B)7 (DB)001000
26/10/25BragantinoKhách3-0 (T)4 (DB)000000

Câu hỏi thường gặp

David sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,27 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,86 mỗi 90 phút).

David có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,60 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 46,7% số trận đó.

David đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

4 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,29 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 24 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

David đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

David sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,67 mỗi trận trên sân nhà và 1,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.