Scout Picks

Cuiabano: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Vasco da GamaVĐQG Brazil

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Cuiabano: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Cuiabano: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)80% (16/20)77,8% (7/9)81,8% (9/11)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)50% (10/20)55,6% (5/9)45,5% (5/11)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)20% (4/20)33,3% (3/9)9,1% (1/11)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)55% (11/20)55,6% (5/9)54,5% (6/11)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)5% (1/20)11,1% (1/9)0% (0/11)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)15% (3/20)22,2% (2/9)9,1% (1/11)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)15% (3/20)22,2% (2/9)9,1% (1/11)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)20% (4/20)11,1% (1/9)27,3% (3/11)

Cuiabano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Cuiabano: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2920 trận 45+ phút1881 phút9 trận 45+ phút11 trận 45+ phút
Cú sút401,651,911,781,55
Sút trúng đích160,650,770,780,55
Bàn thắng40,150,190,220,09
Kiến tạo30,150,140,220,09
Thẻ vàng40,200,190,110,27

Từng trận: Cuiabano tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Cuiabano tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26São PauloKhách0-1 (B)Vasco da Gama9000200
10/10/26RemoNhà0-0 (H)Vasco da Gama25 (DB)00000
07/10/26BotafogoKhách2-1 (T)Vasco da Gama9000100
19/09/26CoritibaNhà5-0 (T)Vasco da Gama9000410
12/09/26GrêmioKhách2-1 (T)Vasco da Gama7800101
23/08/26PalmeirasKhách1-4 (B)Vasco da Gama5800000
09/08/26BahiaKhách0-0 (H)Vasco da Gama9000211
25/07/26MirassolNhà1-1 (H)Vasco da Gama7100000
16/07/26VitóriaKhách0-1 (B)Vasco da Gama9000210
31/05/26Atlético MineiroNhà0-1 (B)Vasco da Gama9000300
24/05/26BragantinoNhà0-3 (B)Vasco da Gama38 (DB)00110
26/04/26CorinthiansKhách0-1 (B)Vasco da Gama4600000
18/04/26São PauloNhà2-1 (T)Vasco da Gama9000210
11/04/26RemoKhách1-1 (H)Vasco da Gama9000511
04/04/26BotafogoNhà1-2 (B)Vasco da Gama9000000
22/03/26GrêmioNhà2-1 (T)Vasco da Gama8211111
18/03/26FluminenseNhà3-2 (T)Vasco da Gama9001210
15/03/26CruzeiroKhách3-3 (H)Vasco da Gama9001210
12/03/26PalmeirasNhà2-1 (T)Vasco da Gama44 (DB)10220
26/02/26SantosKhách1-2 (B)Vasco da Gama20 (DB)00100
07/12/25FortalezaNhà4-2 (T)Botafogo22 (DB)00000
04/12/25CruzeiroKhách2-2 (H)Botafogo5300110
30/11/25CorinthiansKhách2-2 (H)Botafogo9010110
22/11/25GrêmioNhà3-2 (T)Botafogo9010330
18/11/25Sport RecifeNhà3-2 (T)Botafogo23 (DB)00000
09/11/25VitóriaKhách0-0 (H)Botafogo25 (DB)00000
05/11/25Vasco da GamaNhà3-0 (T)Botafogo16 (DB)00200
01/11/25MirassolKhách0-0 (H)Botafogo32 (DB)00100
26/10/25SantosNhà2-2 (H)Botafogo7800100

Câu hỏi thường gặp

Cuiabano sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,65 cú sút mỗi trận trong 20 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,91 mỗi 90 phút).

Cuiabano có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,65 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 55% số trận đó.

Cuiabano đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

4 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,19 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 20 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Cuiabano đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 20% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Cuiabano sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,78 mỗi trận trên sân nhà và 1,55 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.