Scout Picks

Thiago Mendes: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Vasco da GamaVĐQG Brazil

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Thiago Mendes: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Thiago Mendes: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)60,7% (17/28)56,3% (9/16)66,7% (8/12)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)32,1% (9/28)37,5% (6/16)25% (3/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,6% (1/28)6,3% (1/16)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)39,3% (11/28)43,8% (7/16)33,3% (4/12)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)7,1% (2/28)6,3% (1/16)8,3% (1/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)17,9% (5/28)25% (4/16)8,3% (1/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,6% (1/28)0% (0/16)8,3% (1/12)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)28,6% (8/28)25% (4/16)33,3% (4/12)

Thiago Mendes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Thiago Mendes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3128 trận 45+ phút2371 phút16 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút270,961,021,000,92
Sút trúng đích130,460,490,500,42
Bàn thắng50,180,190,250,08
Kiến tạo10,040,040,000,08
Thẻ vàng80,290,300,250,33

Từng trận: Thiago Mendes tại VĐQG Brazil

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Thiago Mendes tại VĐQG Brazil
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26São PauloKhách0-1 (B)16 (DB)00000
10/10/26RemoNhà0-0 (H)9000110
07/10/26BotafogoKhách2-1 (T)9000220
19/09/26CoritibaNhà5-0 (T)7700200
12/09/26GrêmioKhách2-1 (T)9010210
05/09/26FluminenseKhách0-1 (B)9000200
29/08/26CruzeiroNhà3-1 (T)9000000
23/08/26PalmeirasKhách1-4 (B)5800111
16/08/26SantosNhà0-3 (B)9000200
09/08/26BahiaKhách0-0 (H)9000111
16/07/26VitóriaKhách0-1 (B)7800000
31/05/26Atlético MineiroNhà0-1 (B)9000210
24/05/26BragantinoNhà0-3 (B)9000110
10/05/26Athletico PRNhà1-0 (T)9010111
03/05/26FlamengoKhách2-2 (H)9000100
26/04/26CorinthiansKhách0-1 (B)4600001
18/04/26São PauloNhà2-1 (T)9000000
11/04/26RemoKhách1-1 (H)9001100
04/04/26BotafogoNhà1-2 (B)9000000
01/04/26CoritibaKhách1-1 (H)9000100
22/03/26GrêmioNhà2-1 (T)6810220
18/03/26FluminenseNhà3-2 (T)9010211
12/03/26PalmeirasNhà2-1 (T)9010311
26/02/26SantosKhách1-2 (B)8400001
11/02/26BahiaNhà0-1 (B)7700001
05/02/26ChapecoenseNhà1-1 (H)8000000
29/01/26MirassolKhách1-2 (B)9000000
02/12/25MirassolNhà0-2 (B)7500000
28/11/25InternacionalNhà5-1 (T)6900000
19/11/25GrêmioKhách0-2 (B)21 (DB)00000
05/11/25BotafogoKhách0-3 (B)2 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Thiago Mendes sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,96 cú sút mỗi trận trong 28 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Brazil trong 12 tháng gần nhất (1,02 mỗi 90 phút).

Thiago Mendes có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,46 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 39,3% số trận đó.

Thiago Mendes đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Brazil?

5 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,19 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 27 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Thiago Mendes đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Thiago Mendes sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,00 mỗi trận trên sân nhà và 0,92 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.