Scout Picks

Harry Wilson: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Leeds UnitedNgoại hạng Anh

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Harry Wilson: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Harry Wilson: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)88,9% (24/27)92,3% (12/13)85,7% (12/14)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)70,4% (19/27)69,2% (9/13)71,4% (10/14)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)25,9% (7/27)53,8% (7/13)0% (0/14)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)51,9% (14/27)53,8% (7/13)50% (7/14)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)22,2% (6/27)38,5% (5/13)7,1% (1/14)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)33,3% (9/27)53,8% (7/13)14,3% (2/14)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)18,5% (5/27)15,4% (2/13)21,4% (3/14)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)22,2% (6/27)30,8% (4/13)14,3% (2/14)

Harry Wilson: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Harry Wilson: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3327 trận 45+ phút2335 phút13 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút662,262,543,001,57
Sút trúng đích220,780,851,000,57
Bàn thắng90,330,350,540,14
Kiến tạo70,220,270,150,29
Thẻ vàng70,220,270,310,14

Từng trận: Harry Wilson tại Ngoại hạng Anh

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Harry Wilson tại Ngoại hạng Anh
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
10/10/26ArsenalKhách1-2 (B)Leeds United19 (DB)00000
14/09/26Newcastle UnitedNhà4-1 (T)Leeds United18 (DB)00000
05/09/26Brighton & Hove AlbionKhách1-1 (H)Leeds United17 (DB)00001
30/08/26BrentfordNhà1-1 (H)Leeds United44 (DB)00100
22/08/26Nottingham ForestKhách1-0 (T)Leeds United6600000
24/05/26Newcastle UnitedNhà2-0 (T)Fulham18 (DB)01200
17/05/26Wolverhampton WanderersKhách1-1 (H)Fulham11 (DB)00210
09/05/26AFC BournemouthNhà0-1 (B)Fulham6200100
02/05/26ArsenalKhách0-3 (B)Fulham6400000
25/04/26Aston VillaNhà1-0 (T)Fulham9000301
18/04/26BrentfordKhách0-0 (H)Fulham9000200
11/04/26LiverpoolKhách0-2 (B)Fulham8000200
21/03/26BurnleyNhà3-1 (T)Fulham8710620
15/03/26Nottingham ForestKhách0-0 (H)Fulham9000200
01/03/26Tottenham HotspurNhà2-1 (T)Fulham7211210
22/02/26SunderlandKhách3-1 (T)Fulham9001210
11/02/26Manchester CityKhách0-3 (B)Fulham7200110
07/02/26EvertonNhà1-2 (B)Fulham9000100
01/02/26Manchester UnitedKhách2-3 (B)Fulham9000210
24/01/26Brighton & Hove AlbionNhà2-1 (T)Fulham9010320
17/01/26Leeds UnitedKhách0-1 (B)Fulham8800201
07/01/26ChelseaNhà2-1 (T)Fulham9010830
04/01/26LiverpoolNhà2-2 (H)Fulham8510311
01/01/26Crystal PalaceKhách1-1 (H)Fulham8500210
27/12/25West Ham UnitedKhách1-0 (T)Fulham9001211
22/12/25Nottingham ForestNhà1-0 (T)Fulham8400101
13/12/25BurnleyKhách3-2 (T)Fulham8912220
07/12/25Crystal PalaceNhà1-2 (B)Fulham8810220
02/12/25Manchester CityNhà4-5 (B)Fulham8201000
29/11/25Tottenham HotspurKhách2-1 (T)Fulham6810210
22/11/25SunderlandNhà1-0 (T)Fulham9000401
08/11/25EvertonKhách0-2 (B)Fulham5900100
01/11/25Wolverhampton WanderersNhà3-0 (T)Fulham7710520

Câu hỏi thường gặp

Harry Wilson sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,26 cú sút mỗi trận trong 27 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ngoại hạng Anh trong 12 tháng gần nhất (2,54 mỗi 90 phút).

Harry Wilson có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,78 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 51,9% số trận đó.

Harry Wilson đã ghi bao nhiêu bàn tại Ngoại hạng Anh?

9 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,35 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Harry Wilson đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

7 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 22,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Harry Wilson sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

3,00 mỗi trận trên sân nhà và 1,57 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.