Scout Picks

Rudy Matondo: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của ParisLigue 1

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Rudy Matondo: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Rudy Matondo: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)40% (6/15)28,6% (2/7)50% (4/8)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)13,3% (2/15)14,3% (1/7)12,5% (1/8)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)6,7% (1/15)14,3% (1/7)0% (0/8)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)20% (3/15)14,3% (1/7)25% (2/8)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)6,7% (1/15)14,3% (1/7)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)6,7% (1/15)14,3% (1/7)0% (0/8)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/15)0% (0/7)0% (0/8)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)13,3% (2/15)28,6% (2/7)0% (0/8)

Rudy Matondo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Rudy Matondo: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2915 trận 45+ phút1493 phút7 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút160,670,960,710,63
Sút trúng đích70,330,420,430,25
Bàn thắng20,130,120,290,00
Kiến tạo00,000,000,000,00
Thẻ vàng40,130,240,290,00

Từng trận: Rudy Matondo tại Ligue 1

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Rudy Matondo tại Ligue 1
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàngĐỏ
18/10/26RennesNhà4-3 (T)Paris20 (DB)000000
10/10/26LorientKhách0-1 (B)Paris25 (DB)001000
19/09/26StrasbourgNhà2-1 (T)Paris22 (DB)001100
12/09/26Olympique LyonnaisNhà0-0 (H)Paris11 (DB)000000
06/09/26Olympique MarseilleKhách3-2 (T)Paris26 (DB)000010
30/08/26NiceNhà3-0 (T)Paris27 (DB)001100
22/08/26TroyesKhách0-0 (H)Paris63000000
17/05/26Paris Saint GermainNhà2-1 (T)Paris77000000
10/05/26RennesKhách1-2 (B)Paris90000000
03/05/26BrestNhà4-0 (T)Paris77204300
26/04/26LOSC LilleNhà0-1 (B)Paris44 (DB)000000
19/04/26MetzKhách3-1 (T)Paris90002100
10/04/26MonacoNhà4-1 (T)Paris25 (DB)000000
22/03/26Le HavreNhà3-2 (T)Paris55001001
15/03/26StrasbourgKhách0-0 (H)Paris89001000
08/03/26Olympique LyonnaisKhách1-1 (H)Paris87001100
01/03/26NiceNhà1-0 (T)Paris20 (DB)000000
14/02/26LensNhà0-5 (B)Paris90000010
23/01/26Paris Saint GermainNhà0-1 (B)Auxerre44 (DB)002000
17/01/26LensKhách0-1 (B)Auxerre14 (DB)000000
04/01/26BrestKhách0-2 (B)Auxerre60000000
14/12/25LOSC LilleNhà3-4 (B)Auxerre46000000
07/12/25MetzNhà3-1 (T)Auxerre90000010
29/11/25ParisKhách1-1 (H)Auxerre90000000
23/11/25Olympique LyonnaisNhà0-0 (H)Auxerre90000000
09/11/25Angers SCOKhách0-2 (B)Auxerre72001000
01/11/25Olympique MarseilleNhà0-1 (B)Auxerre6 (DB)000000
29/10/25StrasbourgKhách0-3 (B)Auxerre21 (DB)000010
26/10/25Le HavreNhà0-1 (B)Auxerre22 (DB)001000

Câu hỏi thường gặp

Rudy Matondo sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,67 cú sút mỗi trận trong 15 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ligue 1 trong 12 tháng gần nhất (0,96 mỗi 90 phút).

Rudy Matondo có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,33 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20% số trận đó.

Rudy Matondo đã ghi bao nhiêu bàn tại Ligue 1?

2 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,12 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Rudy Matondo đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

4 thẻ vàng và 1 thẻ đỏ sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 13,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Rudy Matondo sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,71 mỗi trận trên sân nhà và 0,63 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.