Scout Picks

Danny Namaso: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của AuxerreLigue 1

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Danny Namaso: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Danny Namaso: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)93,3% (28/30)93,8% (15/16)92,9% (13/14)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)63,3% (19/30)75% (12/16)50% (7/14)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)33,3% (10/30)50% (8/16)14,3% (2/14)
Sút trúng đích: Trên 0,570% (7/10)53,3% (16/30)68,8% (11/16)35,7% (5/14)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)16,7% (5/30)25% (4/16)7,1% (1/14)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)10% (3/30)6,3% (1/16)14,3% (2/14)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)20% (6/30)12,5% (2/16)28,6% (4/14)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)26,7% (8/30)12,5% (2/16)42,9% (6/14)

Danny Namaso: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Danny Namaso: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3030 trận 45+ phút2549 phút16 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút632,102,222,501,64
Sút trúng đích210,700,740,940,43
Bàn thắng40,130,140,060,21
Kiến tạo60,200,210,130,29
Thẻ vàng80,270,280,130,43

Từng trận: Danny Namaso tại Ligue 1

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Danny Namaso tại Ligue 1
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26Le HavreKhách3-1 (T)9021420
11/10/26RennesKhách1-4 (B)7700100
20/09/26BrestNhà2-1 (T)8701210
12/09/26NiceNhà1-0 (T)8100320
04/09/26Olympique LyonnaisKhách1-3 (B)9001210
29/08/26Angers SCONhà1-3 (B)7100110
22/08/26LensKhách2-5 (B)7710210
17/05/26LOSC LilleKhách2-0 (T)7200001
10/05/26NiceNhà2-1 (T)8600210
03/05/26Angers SCONhà3-1 (T)9000200
25/04/26Olympique LyonnaisKhách2-3 (B)7500101
19/04/26MonacoKhách2-2 (H)6800100
11/04/26NantesNhà0-0 (H)6700000
05/04/26Le HavreKhách1-1 (H)9001101
21/03/26BrestNhà3-0 (T)8410110
13/03/26Olympique MarseilleKhách0-1 (B)9000210
07/03/26StrasbourgNhà0-0 (H)9000320
01/03/26LorientKhách2-2 (H)9001101
22/02/26RennesNhà0-3 (B)9000300
08/02/26ParisNhà0-0 (H)9000310
01/02/26ToulouseKhách0-0 (H)8600211
23/01/26Paris Saint GermainNhà0-1 (B)9000100
17/01/26LensKhách0-1 (B)8800100
14/12/25LOSC LilleNhà3-4 (B)9000300
07/12/25MetzNhà3-1 (T)9001420
29/11/25ParisKhách1-1 (H)9000301
23/11/25Olympique LyonnaisNhà0-0 (H)9000410
09/11/25Angers SCOKhách0-2 (B)9000200
01/11/25Olympique MarseilleNhà0-1 (B)9000211
26/10/25Le HavreNhà0-1 (B)9000621

Câu hỏi thường gặp

Danny Namaso sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,10 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Ligue 1 trong 12 tháng gần nhất (2,22 mỗi 90 phút).

Danny Namaso có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,70 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 53,3% số trận đó.

Danny Namaso đã ghi bao nhiêu bàn tại Ligue 1?

4 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,14 mỗi 90 phút); 3 bàn sau 7 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Danny Namaso đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

8 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 26,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Danny Namaso sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,50 mỗi trận trên sân nhà và 1,64 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.