Scout Picks

Valentín Vada: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của NEOM SCSaudi Pro League

33 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Valentín Vada: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Valentín Vada: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)90% (27/30)93,3% (14/15)86,7% (13/15)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)43,3% (13/30)46,7% (7/15)40% (6/15)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)20% (6/30)26,7% (4/15)13,3% (2/15)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)43,3% (13/30)46,7% (7/15)40% (6/15)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,3% (1/30)6,7% (1/15)0% (0/15)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)26,7% (8/30)26,7% (4/15)26,7% (4/15)
Kiến tạo: Trên 0,530% (3/10)10% (3/30)13,3% (2/15)6,7% (1/15)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)10% (3/30)13,3% (2/15)6,7% (1/15)

Valentín Vada: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Valentín Vada: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3330 trận 45+ phút2710 phút15 trận 45+ phút15 trận 45+ phút
Cú sút481,571,591,671,47
Sút trúng đích150,470,500,530,40
Bàn thắng90,270,300,270,27
Kiến tạo40,130,130,200,07
Thẻ vàng30,100,100,130,07

Từng trận: Valentín Vada tại Saudi Pro League

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Valentín Vada tại Saudi Pro League
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
20/10/26Al NassrKhách0-1 (B)NEOM SC33 (DB)00000
17/10/26Al EttifaqNhà0-1 (B)NEOM SC8100010
10/10/26Al HazmKhách1-1 (H)NEOM SC9000100
13/09/26Al FatehNhà4-2 (T)NEOM SC15 (DB)10110
07/09/26Al HilalKhách2-0 (T)NEOM SC6 (DB)00000
15/05/26Al-FayhaNhà3-0 (T)Damac FC8702101
10/05/26Al IttihadKhách1-2 (B)Damac FC9000200
02/05/26Al KhaleejNhà0-2 (B)Damac FC9000110
28/04/26Al HilalKhách0-1 (B)Damac FC9000100
23/04/26Al OkhdoudNhà2-0 (T)Damac FC9011310
09/04/26Al-QadsiahNhà1-1 (H)Damac FC9010110
04/04/26Al AhliKhách0-3 (B)Damac FC9000100
12/03/26Al NajmaKhách3-1 (T)Damac FC9011410
05/03/26Al RiyadhNhà3-0 (T)Damac FC8710310
26/02/26Al FatehKhách1-1 (H)Damac FC9000100
23/02/26Al AhliNhà0-1 (B)Damac FC9000100
20/02/26Al ShababNhà1-3 (B)Damac FC9010320
12/02/26Al TaawounNhà2-1 (T)Damac FC9000200
06/02/26Al EttifaqKhách0-2 (B)Damac FC9000210
03/02/26Al KholoodNhà0-0 (H)Damac FC9000200
30/01/26NEOM SCKhách0-3 (B)Damac FC9000210
26/01/26Al HazmKhách1-2 (B)Damac FC7400000
21/01/26Al NassrNhà1-2 (B)Damac FC9000210
17/01/26Al-FayhaKhách1-1 (H)Damac FC9000000
13/01/26Al IttihadNhà1-1 (H)Damac FC9000100
09/01/26Al KhaleejKhách0-4 (B)Damac FC9000100
04/01/26Al HilalNhà0-2 (B)Damac FC8400300
30/12/25Al OkhdoudKhách1-0 (T)Damac FC9010110
27/12/25Al-QadsiahKhách1-1 (H)Damac FC8310111
22/11/25Al NajmaNhà0-0 (H)Damac FC9000100
06/11/25Al RiyadhKhách1-1 (H)Damac FC9010310
30/10/25Al FatehNhà1-1 (H)Damac FC9000101
25/10/25Al ShababKhách1-1 (H)Damac FC9000200

Câu hỏi thường gặp

Valentín Vada sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,57 cú sút mỗi trận trong 30 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại Saudi Pro League trong 12 tháng gần nhất (1,59 mỗi 90 phút).

Valentín Vada có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,47 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 43,3% số trận đó.

Valentín Vada đã ghi bao nhiêu bàn tại Saudi Pro League?

9 bàn sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất (0,30 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 5 trận ở giải đấu hiện tại (Mùa giải chính thức).

Valentín Vada đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 33 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 10% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Valentín Vada sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,67 mỗi trận trên sân nhà và 1,47 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.