Scout Picks

Tomás Galván: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của River PlateVĐQG Argentina

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Tomás Galván: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Tomás Galván: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)84,4% (27/32)77,8% (14/18)92,9% (13/14)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)40,6% (13/32)44,4% (8/18)35,7% (5/14)
Cú sút: Trên 2,540% (4/10)15,6% (5/32)16,7% (3/18)14,3% (2/14)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)56,3% (18/32)61,1% (11/18)50% (7/14)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)12,5% (4/32)16,7% (3/18)7,1% (1/14)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)15,6% (5/32)22,2% (4/18)7,1% (1/14)
Kiến tạo: Trên 0,520% (2/10)12,5% (4/32)11,1% (2/18)14,3% (2/14)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/18)0% (0/14)

Tomás Galván: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Tomás Galván: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3432 trận 45+ phút2527 phút18 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút511,531,821,611,43
Sút trúng đích240,720,850,830,57
Bàn thắng70,220,250,330,07
Kiến tạo40,130,140,110,14
Thẻ vàng00,000,000,000,00

Từng trận: Tomás Galván tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Tomás Galván tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26BelgranoKhách3-0 (T)River Plate9011220
14/10/26SarmientoKhách1-1 (H)River Plate7200310
10/10/26Estudiantes de Río CuartoNhà1-0 (T)River Plate8900620
19/09/26HuracánNhà1-2 (B)River Plate9010110
12/09/26Atlético TucumánKhách2-1 (T)River Plate7300110
06/09/26Independiente RivadaviaNhà3-1 (T)River Plate8920430
30/08/26BanfieldKhách3-2 (T)River Plate9001200
16/08/26Argentinos JuniorsNhà2-0 (T)River Plate7 (DB)00000
08/08/26TigreKhách0-1 (B)River Plate8500100
02/08/26Rosario CentralNhà0-1 (B)River Plate44 (DB)00210
29/07/26Gimnasia La PlataKhách0-1 (B)River Plate9000310
25/07/26Barracas CentralNhà0-1 (B)River Plate6700210
24/05/26BelgranoNhà2-3 (B)River Plate9011110
16/05/26Rosario CentralNhà1-0 (T)River Plate9000000
13/05/26Gimnasia La PlataNhà2-0 (T)River Plate9000110
10/05/26San LorenzoNhà2-2 (H)River Plate6600100
03/05/26Atlético TucumánNhà0-1 (B)River Plate6500000
25/04/26AldosiviNhà3-1 (T)River Plate8000100
19/04/26Boca JuniorsNhà0-1 (B)River Plate9000000
12/04/26Racing ClubKhách2-0 (T)River Plate6100110
05/04/26BelgranoNhà3-0 (T)River Plate8420220
22/03/26Estudiantes de Río CuartoKhách2-0 (T)River Plate6200000
15/03/26SarmientoNhà2-0 (T)River Plate6100210
12/03/26HuracánKhách2-1 (T)River Plate6700110
02/03/26Independiente RivadaviaKhách1-1 (H)River Plate9000110
26/02/26BanfieldNhà3-1 (T)River Plate9001310
22/02/26Vélez SarsfieldKhách0-1 (B)River Plate4600100
12/02/26Argentinos JuniorsKhách0-1 (B)River Plate7100100
07/02/26TigreNhà1-4 (B)River Plate7200200
01/02/26Rosario CentralKhách0-0 (H)River Plate7000100
28/01/26Gimnasia La PlataNhà2-0 (T)River Plate6800000
24/01/26Barracas CentralKhách1-0 (T)River Plate7500200
22/11/25Argentinos JuniorsNhà0-2 (B)Vélez Sarsfield7100110
16/11/25River PlateNhà0-0 (H)Vélez Sarsfield8200210

Câu hỏi thường gặp

Tomás Galván sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,53 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,82 mỗi 90 phút).

Tomás Galván có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,72 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 56,3% số trận đó.

Tomás Galván đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

7 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,25 mỗi 90 phút); 4 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Tomás Galván đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

0 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 0% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Tomás Galván sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,61 mỗi trận trên sân nhà và 1,43 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.