Scout Picks

Tobías Andrada: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của River PlateVĐQG Argentina

30 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Tobías Andrada: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Tobías Andrada: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,560% (6/10)65,4% (17/26)61,5% (8/13)69,2% (9/13)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)15,4% (4/26)7,7% (1/13)23,1% (3/13)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)3,8% (1/26)7,7% (1/13)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)34,6% (9/26)23,1% (3/13)46,2% (6/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)3,8% (1/26)7,7% (1/13)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)7,7% (2/26)0% (0/13)15,4% (2/13)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)3,8% (1/26)7,7% (1/13)0% (0/13)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)23,1% (6/26)15,4% (2/13)30,8% (4/13)

Tobías Andrada: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Tobías Andrada: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3026 trận 45+ phút2329 phút13 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút250,920,970,920,92
Sút trúng đích100,380,390,310,46
Bàn thắng20,080,080,000,15
Kiến tạo10,040,040,080,00
Thẻ vàng60,230,230,150,31

Từng trận: Tobías Andrada tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Tobías Andrada tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26BelgranoKhách3-0 (T)River Plate6800110
14/10/26SarmientoKhách1-1 (H)River Plate9000101
10/10/26Estudiantes de Río CuartoNhà1-0 (T)River Plate9000110
19/09/26HuracánNhà1-2 (B)River Plate3600000
12/09/26Atlético TucumánKhách2-1 (T)River Plate5310210
06/09/26Independiente RivadaviaNhà3-1 (T)River Plate7700110
30/08/26BanfieldKhách3-2 (T)River Plate8800000
23/08/26Vélez SarsfieldNhà2-2 (H)River Plate9000000
16/08/26Argentinos JuniorsNhà2-0 (T)River Plate8300000
08/08/26TigreKhách0-1 (B)River Plate9000101
24/07/26InstitutoNhà1-0 (T)Vélez Sarsfield8801000
10/05/26Gimnasia La PlataNhà0-1 (B)Vélez Sarsfield9000100
27/04/26Unión Santa FeNhà2-2 (H)Vélez Sarsfield9000101
20/04/26San LorenzoKhách0-0 (H)Vélez Sarsfield9000110
13/04/26Central Cordoba SdENhà1-0 (T)Vélez Sarsfield9000520
03/04/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách2-3 (B)Vélez Sarsfield9000000
21/03/26LanúsNhà0-1 (B)Vélez Sarsfield9000100
14/03/26PlatenseKhách2-0 (T)Vélez Sarsfield9000110
10/03/26TigreKhách1-1 (H)Vélez Sarsfield9000001
02/03/26EstudiantesKhách1-0 (T)Vélez Sarsfield9000200
25/02/26Deportivo RiestraNhà0-0 (H)Vélez Sarsfield9000100
22/02/26River PlateNhà1-0 (T)Vélez Sarsfield9000000
13/02/26Defensa y JusticiaKhách1-1 (H)Vélez Sarsfield9000200
08/02/26Boca JuniorsNhà2-1 (T)Vélez Sarsfield9000100
31/01/26IndependienteKhách1-1 (H)Vélez Sarsfield9000010
27/01/26Talleres CórdobaNhà2-1 (T)Vélez Sarsfield9000001
22/01/26InstitutoKhách1-0 (T)Vélez Sarsfield8910111
22/11/25Argentinos JuniorsNhà0-2 (B)Vélez Sarsfield19 (DB)00000
16/11/25River PlateNhà0-0 (H)Vélez Sarsfield16 (DB)00000
10/11/25Gimnasia La PlataKhách0-2 (B)Vélez Sarsfield2 (DB)00100

Câu hỏi thường gặp

Tobías Andrada sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,92 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,97 mỗi 90 phút).

Tobías Andrada có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,38 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 34,6% số trận đó.

Tobías Andrada đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

2 bàn sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Tobías Andrada đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 30 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,1% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Tobías Andrada sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,92 mỗi trận trên sân nhà và 0,92 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.