Scout Picks

Lucas Martínez Quarta: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của River PlateVĐQG Argentina

35 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Lucas Martínez Quarta: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Lucas Martínez Quarta: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,570% (7/10)68,6% (24/35)84,2% (16/19)50% (8/16)
Cú sút: Trên 1,530% (3/10)31,4% (11/35)47,4% (9/19)12,5% (2/16)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)8,6% (3/35)15,8% (3/19)0% (0/16)
Sút trúng đích: Trên 0,50% (0/10)20% (7/35)31,6% (6/19)6,3% (1/16)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)5,7% (2/35)10,5% (2/19)0% (0/16)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)5,7% (2/35)10,5% (2/19)0% (0/16)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)2,9% (1/35)5,3% (1/19)0% (0/16)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)28,6% (10/35)31,6% (6/19)25% (4/16)

Lucas Martínez Quarta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Lucas Martínez Quarta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3535 trận 45+ phút3169 phút19 trận 45+ phút16 trận 45+ phút
Cú sút391,111,111,530,63
Sút trúng đích90,260,260,420,06
Bàn thắng20,060,060,110,00
Kiến tạo10,030,030,050,00
Thẻ vàng100,290,280,320,25

Từng trận: Lucas Martínez Quarta tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Lucas Martínez Quarta tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
18/10/26BelgranoKhách3-0 (T)9000001
14/10/26SarmientoKhách1-1 (H)9000200
10/10/26Estudiantes de Río CuartoNhà1-0 (T)9000200
19/09/26HuracánNhà1-2 (B)9000300
12/09/26Atlético TucumánKhách2-1 (T)9000100
06/09/26Independiente RivadaviaNhà3-1 (T)9000001
30/08/26BanfieldKhách3-2 (T)8800000
23/08/26Vélez SarsfieldNhà2-2 (H)9001101
16/08/26Argentinos JuniorsNhà2-0 (T)9000100
08/08/26TigreKhách0-1 (B)9000101
02/08/26Rosario CentralNhà0-1 (B)9000401
29/07/26Gimnasia La PlataKhách0-1 (B)9000200
25/07/26Barracas CentralNhà0-1 (B)9000000
24/05/26BelgranoNhà2-3 (B)9000220
16/05/26Rosario CentralNhà1-0 (T)9000000
13/05/26Gimnasia La PlataNhà2-0 (T)9010220
10/05/26San LorenzoNhà2-2 (H)12000200
25/04/26AldosiviNhà3-1 (T)9000310
19/04/26Boca JuniorsNhà0-1 (B)9000111
12/04/26Racing ClubKhách2-0 (T)9000100
05/04/26BelgranoNhà3-0 (T)9000100
22/03/26Estudiantes de Río CuartoKhách2-0 (T)9000000
15/03/26SarmientoNhà2-0 (T)8100201
12/03/26HuracánKhách2-1 (T)9000000
02/03/26Independiente RivadaviaKhách1-1 (H)9000001
26/02/26BanfieldNhà3-1 (T)9010210
22/02/26Vélez SarsfieldKhách0-1 (B)9000000
12/02/26Argentinos JuniorsKhách0-1 (B)9000100
07/02/26TigreNhà1-4 (B)9000101
01/02/26Rosario CentralKhách0-0 (H)9000110
28/01/26Gimnasia La PlataNhà2-0 (T)9000110
24/01/26Barracas CentralKhách1-0 (T)9000000
24/11/25Racing ClubKhách2-3 (B)9000100
09/11/25Boca JuniorsKhách0-2 (B)9000001
02/11/25Gimnasia La PlataNhà0-1 (B)9000100

Câu hỏi thường gặp

Lucas Martínez Quarta sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,11 cú sút mỗi trận trong 35 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,11 mỗi 90 phút).

Lucas Martínez Quarta có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,26 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 20% số trận đó.

Lucas Martínez Quarta đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

2 bàn sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất (0,06 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Lucas Martínez Quarta đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

10 thẻ vàng sau 35 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 28,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Lucas Martínez Quarta sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,53 mỗi trận trên sân nhà và 0,63 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.