Scout Picks

Tiziano Perrotta: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Defensa y JusticiaVĐQG Argentina

25 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Tiziano Perrotta: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Tiziano Perrotta: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)83,3% (15/18)100% (9/9)66,7% (6/9)
Cú sút: Trên 1,550% (5/10)61,1% (11/18)77,8% (7/9)44,4% (4/9)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)38,9% (7/18)55,6% (5/9)22,2% (2/9)
Sút trúng đích: Trên 0,540% (4/10)44,4% (8/18)66,7% (6/9)22,2% (2/9)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)22,2% (4/18)33,3% (3/9)11,1% (1/9)
Bàn thắng: Trên 0,520% (2/10)22,2% (4/18)33,3% (3/9)11,1% (1/9)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)5,6% (1/18)0% (0/9)11,1% (1/9)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)5,6% (1/18)11,1% (1/9)0% (0/9)

Tiziano Perrotta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Tiziano Perrotta: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2518 trận 45+ phút1514 phút9 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút442,172,622,891,44
Sút trúng đích160,780,951,220,33
Bàn thắng60,330,360,560,11
Kiến tạo10,060,060,000,11
Thẻ vàng10,060,060,110,00

Từng trận: Tiziano Perrotta tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Tiziano Perrotta tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26InstitutoNhà0-1 (B)Defensa y Justicia19 (DB)00100
09/10/26Unión Santa FeKhách2-0 (T)Defensa y Justicia16 (DB)00220
03/10/26San LorenzoNhà3-0 (T)Defensa y Justicia25 (DB)00100
18/09/26Central Cordoba SdEKhách2-2 (H)Defensa y Justicia15 (DB)00100
11/09/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà2-0 (T)Defensa y Justicia11 (DB)00000
06/09/26LanúsKhách0-1 (B)Defensa y Justicia6300000
31/08/26PlatenseNhà1-0 (T)Defensa y Justicia9000110
23/08/26BelgranoKhách2-1 (T)Defensa y Justicia8800000
10/08/26BelgranoNhà0-2 (B)Banfield9000101
01/08/26Estudiantes de Río CuartoKhách0-0 (H)Banfield9000200
28/07/26SarmientoNhà3-2 (T)Banfield8520630
24/07/26HuracánKhách0-1 (B)Banfield9000100
02/05/26Barracas CentralKhách2-1 (T)Banfield9010320
26/04/26Atlético TucumánKhách1-1 (H)Banfield7000200
20/04/26Independiente RivadaviaNhà0-0 (H)Banfield7800420
13/04/26LanúsKhách0-1 (B)Banfield8200410
06/04/26Argentinos JuniorsKhách2-3 (B)Banfield7800100
20/03/26TigreNhà1-0 (T)Banfield5810210
14/03/26Rosario CentralKhách1-2 (B)Banfield13 (DB)00000
11/03/26Gimnasia La PlataNhà1-2 (B)Banfield6900210
02/03/26AldosiviNhà2-0 (T)Banfield7700300
26/02/26River PlateKhách1-3 (B)Banfield7701000
21/02/26Newell's Old BoysNhà3-0 (T)Banfield7920430
14/02/26Racing ClubNhà0-2 (B)Banfield6000300
03/02/26Estudiantes de Río CuartoNhà2-1 (T)Banfield1 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Tiziano Perrotta sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,17 cú sút mỗi trận trong 18 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (2,62 mỗi 90 phút).

Tiziano Perrotta có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,78 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 44,4% số trận đó.

Tiziano Perrotta đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

6 bàn sau 25 trận trong 12 tháng gần nhất (0,36 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 12 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Tiziano Perrotta đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 25 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 5,6% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Tiziano Perrotta sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,89 mỗi trận trên sân nhà và 1,44 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.