Scout Picks

Fernando Román: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Defensa y JusticiaVĐQG Argentina

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Fernando Román: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Fernando Román: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,550% (5/10)33,3% (7/21)22,2% (2/9)41,7% (5/12)
Cú sút: Trên 1,520% (2/10)9,5% (2/21)11,1% (1/9)8,3% (1/12)
Cú sút: Trên 2,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/9)0% (0/12)
Sút trúng đích: Trên 0,530% (3/10)14,3% (3/21)11,1% (1/9)16,7% (2/12)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/9)0% (0/12)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)4,8% (1/21)11,1% (1/9)0% (0/12)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)0% (0/21)0% (0/9)0% (0/12)
Thẻ vàng: Trên 0,530% (3/10)23,8% (5/21)11,1% (1/9)33,3% (4/12)

Fernando Román: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Fernando Román: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2921 trận 45+ phút1976 phút9 trận 45+ phút12 trận 45+ phút
Cú sút110,430,500,330,50
Sút trúng đích30,140,140,110,17
Bàn thắng10,050,050,110,00
Kiến tạo10,000,050,000,00
Thẻ vàng60,240,270,110,33

Từng trận: Fernando Román tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Fernando Román tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
03/10/26San LorenzoNhà3-0 (T)Defensa y Justicia2400000
18/09/26Central Cordoba SdEKhách2-2 (H)Defensa y Justicia9000110
11/09/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà2-0 (T)Defensa y Justicia9000000
06/09/26LanúsKhách0-1 (B)Defensa y Justicia9000000
31/08/26PlatenseNhà1-0 (T)Defensa y Justicia9000100
23/08/26BelgranoKhách2-1 (T)Defensa y Justicia9000001
17/08/26Vélez SarsfieldKhách1-1 (H)Defensa y Justicia6900210
09/08/26Newell's Old BoysNhà2-1 (T)Defensa y Justicia9010211
01/08/26EstudiantesKhách0-3 (B)Defensa y Justicia26 (DB)00100
29/07/26Deportivo RiestraNhà2-1 (T)Defensa y Justicia24 (DB)00001
23/07/26AldosiviNhà1-1 (H)Defensa y Justicia6 (DB)00000
03/05/26Independiente RivadaviaNhà1-1 (H)Aldosivi9 (DB)00000
25/04/26River PlateKhách1-3 (B)Aldosivi30 (DB)01100
19/04/26Racing ClubNhà1-1 (H)Aldosivi8 (DB)00000
10/04/26BelgranoKhách0-1 (B)Aldosivi9000001
04/04/26Estudiantes de Río CuartoNhà0-0 (H)Aldosivi9000000
22/03/26SarmientoKhách0-2 (B)Aldosivi4600100
16/03/26HuracánNhà0-0 (H)Aldosivi9000000
11/03/26Atlético TucumánKhách1-1 (H)Aldosivi9000000
02/03/26BanfieldKhách0-2 (B)Aldosivi9000100
22/02/26Unión Santa FeKhách0-1 (B)Aldosivi9000001
12/02/26TigreKhách0-1 (B)Aldosivi9000000
07/02/26Rosario CentralNhà1-1 (H)Aldosivi44 (DB)00000
02/02/26Gimnasia La PlataKhách1-3 (B)Aldosivi8000001
28/01/26Barracas CentralNhà0-0 (H)Aldosivi9000000
22/01/26Defensa y JusticiaNhà0-0 (H)Aldosivi9000000
15/11/25San Martín San JuanNhà4-2 (T)Aldosivi9000000
09/11/25BanfieldKhách1-0 (T)Aldosivi9000100
01/11/25Independiente RivadaviaNhà3-1 (T)Aldosivi8000000

Câu hỏi thường gặp

Fernando Román sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,43 cú sút mỗi trận trong 21 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,50 mỗi 90 phút).

Fernando Román có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,14 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 14,3% số trận đó.

Fernando Román đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,05 mỗi 90 phút); 1 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Fernando Román đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

6 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 23,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Fernando Román sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,33 mỗi trận trên sân nhà và 0,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.