Scout Picks

Juan Gutiérrez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Defensa y JusticiaVĐQG Argentina

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Juan Gutiérrez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Juan Gutiérrez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)90,3% (28/31)94,1% (16/17)85,7% (12/14)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)64,5% (20/31)76,5% (13/17)50% (7/14)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)41,9% (13/31)58,8% (10/17)21,4% (3/14)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)54,8% (17/31)58,8% (10/17)50% (7/14)
Sút trúng đích: Trên 1,520% (2/10)19,4% (6/31)29,4% (5/17)7,1% (1/14)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)16,1% (5/31)17,6% (3/17)14,3% (2/14)
Kiến tạo: Trên 0,540% (4/10)19,4% (6/31)5,9% (1/17)35,7% (5/14)
Thẻ vàng: Trên 0,520% (2/10)6,5% (2/31)0% (0/17)14,3% (2/14)

Juan Gutiérrez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Juan Gutiérrez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3231 trận 45+ phút2549 phút17 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút702,262,472,821,57
Sút trúng đích260,840,921,060,57
Bàn thắng50,160,180,180,14
Kiến tạo70,230,250,060,43
Thẻ vàng30,060,110,000,14

Từng trận: Juan Gutiérrez tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Juan Gutiérrez tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26InstitutoNhà0-1 (B)7100610
09/10/26Unión Santa FeKhách2-0 (T)7911320
03/10/26San LorenzoNhà3-0 (T)6500200
18/09/26Central Cordoba SdEKhách2-2 (H)9000210
11/09/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà2-0 (T)8301210
06/09/26LanúsKhách0-1 (B)8900311
31/08/26PlatenseNhà1-0 (T)9000310
23/08/26BelgranoKhách2-1 (T)7301101
17/08/26Vélez SarsfieldKhách1-1 (H)9001210
09/08/26Newell's Old BoysNhà2-1 (T)9000630
01/08/26EstudiantesKhách0-3 (B)9000310
29/07/26Deportivo RiestraNhà2-1 (T)9010320
23/07/26AldosiviNhà1-1 (H)9000100
04/05/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách1-2 (B)9001100
23/04/26Boca JuniorsNhà0-4 (B)9000300
18/04/26IndependienteKhách1-3 (B)9000100
13/04/26Talleres CórdobaNhà1-2 (B)9000100
06/04/26InstitutoKhách0-2 (B)9000210
21/03/26Unión Santa FeNhà2-0 (T)9010540
16/03/26San LorenzoKhách5-2 (T)9010110
12/03/26Central Cordoba SdENhà1-1 (H)9000000
01/03/26LanúsNhà1-1 (H)9000310
24/02/26PlatenseKhách0-0 (H)9000200
20/02/26BelgranoNhà1-1 (H)9000410
13/02/26Vélez SarsfieldNhà1-1 (H)7910220
07/02/26Newell's Old BoysKhách3-2 (T)9002000
02/02/26EstudiantesNhà0-0 (H)6800320
29/01/26Deportivo RiestraKhách1-0 (T)21 (DB)00001
22/01/26AldosiviKhách0-0 (H)6400100
17/11/25Independiente RivadaviaNhà0-2 (B)4600300
08/11/25Racing ClubKhách0-1 (B)4600000
03/11/25HuracánNhà1-3 (B)5500100

Câu hỏi thường gặp

Juan Gutiérrez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,26 cú sút mỗi trận trong 31 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (2,47 mỗi 90 phút).

Juan Gutiérrez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,84 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 54,8% số trận đó.

Juan Gutiérrez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

5 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,18 mỗi 90 phút); 2 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Juan Gutiérrez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,5% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Juan Gutiérrez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,82 mỗi trận trên sân nhà và 1,57 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.