Scout Picks

Sebastián Villa: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Boca JuniorsVĐQG Argentina

28 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Sebastián Villa: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Sebastián Villa: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,590% (9/10)94,7% (18/19)90,9% (10/11)100% (8/8)
Cú sút: Trên 1,570% (7/10)73,7% (14/19)81,8% (9/11)62,5% (5/8)
Cú sút: Trên 2,550% (5/10)47,4% (9/19)54,5% (6/11)37,5% (3/8)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)36,8% (7/19)54,5% (6/11)12,5% (1/8)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)10,5% (2/19)18,2% (2/11)0% (0/8)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)0% (0/19)0% (0/11)0% (0/8)
Kiến tạo: Trên 0,540% (4/10)36,8% (7/19)27,3% (3/11)50% (4/8)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)15,8% (3/19)18,2% (2/11)12,5% (1/8)

Sebastián Villa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Sebastián Villa: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2819 trận 45+ phút1856 phút11 trận 45+ phút8 trận 45+ phút
Cú sút492,372,382,642,00
Sút trúng đích120,470,580,730,13
Bàn thắng00,000,000,000,00
Kiến tạo80,420,390,270,63
Thẻ vàng30,160,150,180,13

Từng trận: Sebastián Villa tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Sebastián Villa tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
09/10/26InstitutoKhách2-2 (H)Boca Juniors7100100
02/10/26Unión Santa FeNhà3-0 (T)Boca Juniors6100410
20/09/26San LorenzoKhách2-0 (T)Boca Juniors7 (DB)00000
11/09/26Central Cordoba SdENhà3-1 (T)Boca Juniors9000110
28/08/26LanúsNhà1-0 (T)Boca Juniors30 (DB)00110
23/08/26Racing ClubKhách1-1 (H)Boca Juniors28 (DB)00100
15/08/26PlatenseKhách1-1 (H)Boca Juniors7400300
08/08/26Vélez SarsfieldNhà1-1 (H)Boca Juniors16 (DB)00000
05/08/26EstudiantesNhà1-0 (T)Boca Juniors23 (DB)00000
02/08/26Newell's Old BoysKhách2-2 (H)Boca Juniors7501300
26/07/26Deportivo RiestraKhách0-3 (B)Boca Juniors44 (DB)00000
09/05/26Unión Santa FeNhà1-2 (B)Independiente Rivadavia9000000
26/04/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà5-1 (T)Independiente Rivadavia9001420
20/04/26BanfieldKhách0-0 (H)Independiente Rivadavia26 (DB)00110
11/04/26Argentinos JuniorsNhà3-1 (T)Independiente Rivadavia23 (DB)00110
02/04/26TigreKhách2-0 (T)Independiente Rivadavia9002210
22/03/26Rosario CentralNhà2-0 (T)Independiente Rivadavia9000210
15/03/26Gimnasia La PlataKhách3-2 (T)Independiente Rivadavia9001300
11/03/26Barracas CentralNhà1-2 (B)Independiente Rivadavia9000210
02/03/26River PlateNhà1-1 (H)Independiente Rivadavia9000200
26/02/26Racing ClubKhách1-1 (H)Independiente Rivadavia9000201
21/02/26IndependienteNhà3-2 (T)Independiente Rivadavia9001300
14/02/26BelgranoNhà0-1 (B)Independiente Rivadavia9000401
09/02/26Estudiantes de Río CuartoKhách1-0 (T)Independiente Rivadavia9000100
03/02/26SarmientoNhà2-1 (T)Independiente Rivadavia9001420
17/11/25Defensa y JusticiaKhách2-0 (T)Independiente Rivadavia9001100
10/11/25Central Cordoba SdENhà0-0 (H)Independiente Rivadavia9000301
01/11/25AldosiviKhách1-3 (B)Independiente Rivadavia28 (DB)00000

Câu hỏi thường gặp

Sebastián Villa sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,37 cú sút mỗi trận trong 19 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (2,38 mỗi 90 phút).

Sebastián Villa có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,47 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 36,8% số trận đó.

Sebastián Villa đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

0 bàn sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất (0,00 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Sebastián Villa đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 28 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 15,8% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Sebastián Villa sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,64 mỗi trận trên sân nhà và 2,00 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.