Scout Picks

Miguel Merentiel: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Boca JuniorsVĐQG Argentina

32 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Miguel Merentiel: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Miguel Merentiel: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,5100% (10/10)88,5% (23/26)93,8% (15/16)80% (8/10)
Cú sút: Trên 1,590% (9/10)69,2% (18/26)68,8% (11/16)70% (7/10)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)26,9% (7/26)25% (4/16)30% (3/10)
Sút trúng đích: Trên 0,560% (6/10)65,4% (17/26)62,5% (10/16)70% (7/10)
Sút trúng đích: Trên 1,530% (3/10)34,6% (9/26)31,3% (5/16)40% (4/10)
Bàn thắng: Trên 0,530% (3/10)38,5% (10/26)25% (4/16)60% (6/10)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)7,7% (2/26)6,3% (1/16)10% (1/10)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)7,7% (2/26)6,3% (1/16)10% (1/10)

Miguel Merentiel: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Miguel Merentiel: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3226 trận 45+ phút2198 phút16 trận 45+ phút10 trận 45+ phút
Cú sút622,042,542,191,80
Sút trúng đích331,001,350,941,10
Bàn thắng150,460,610,310,70
Kiến tạo20,080,080,060,10
Thẻ vàng20,080,080,060,10

Từng trận: Miguel Merentiel tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Miguel Merentiel tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Talleres CórdobaNhà2-1 (T)7710220
09/10/26InstitutoKhách2-2 (H)35 (DB)10210
02/10/26Unión Santa FeNhà3-0 (T)6000300
20/09/26San LorenzoKhách2-0 (T)8310220
28/08/26LanúsNhà1-0 (T)6100100
23/08/26Racing ClubKhách1-1 (H)7710210
15/08/26PlatenseKhách1-1 (H)44 (DB)10320
08/08/26Vélez SarsfieldNhà1-1 (H)6300210
05/08/26EstudiantesNhà1-0 (T)6700200
02/08/26Newell's Old BoysKhách2-2 (H)6300210
26/07/26Deportivo RiestraKhách0-3 (B)24 (DB)00000
09/05/26HuracánNhà2-3 (B)12000420
02/05/26Central Cordoba SdEKhách2-1 (T)24 (DB)00220
23/04/26Defensa y JusticiaKhách4-0 (T)8 (DB)10110
19/04/26River PlateKhách1-0 (T)6900300
11/04/26IndependienteNhà1-1 (H)44 (DB)00110
02/04/26Talleres CórdobaKhách1-0 (T)7701000
22/03/26InstitutoNhà2-0 (T)9001710
15/03/26Unión Santa FeKhách1-1 (H)8710320
11/03/26San LorenzoNhà1-1 (H)9000201
04/03/26LanúsKhách3-0 (T)9020320
28/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-1 (H)9010220
20/02/26Racing ClubNhà0-0 (H)6200000
15/02/26PlatenseNhà0-0 (H)6500310
08/02/26Vélez SarsfieldKhách1-2 (B)6100000
07/12/25Racing ClubNhà0-1 (B)9000100
30/11/25Argentinos JuniorsNhà1-0 (T)6300110
23/11/25Talleres CórdobaNhà2-0 (T)7020220
16/11/25TigreNhà2-0 (T)9000110
09/11/25River PlateNhà2-0 (T)8710220
02/11/25EstudiantesKhách2-1 (T)9010111
27/10/25Barracas CentralKhách3-1 (T)7710220

Câu hỏi thường gặp

Miguel Merentiel sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

2,04 cú sút mỗi trận trong 26 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (2,54 mỗi 90 phút).

Miguel Merentiel có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,00 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 65,4% số trận đó.

Miguel Merentiel đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

15 bàn sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất (0,61 mỗi 90 phút); 5 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Miguel Merentiel đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

2 thẻ vàng sau 32 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 7,7% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Miguel Merentiel sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,19 mỗi trận trên sân nhà và 1,80 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.