Scout Picks

Leandro Paredes: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền vệ của Boca JuniorsVĐQG Argentina

29 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Leandro Paredes: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Leandro Paredes: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)73,9% (17/23)71,4% (10/14)77,8% (7/9)
Cú sút: Trên 1,540% (4/10)34,8% (8/23)42,9% (6/14)22,2% (2/9)
Cú sút: Trên 2,520% (2/10)17,4% (4/23)21,4% (3/14)11,1% (1/9)
Sút trúng đích: Trên 0,550% (5/10)43,5% (10/23)35,7% (5/14)55,6% (5/9)
Sút trúng đích: Trên 1,510% (1/10)8,7% (2/23)7,1% (1/14)11,1% (1/9)
Bàn thắng: Trên 0,510% (1/10)8,7% (2/23)7,1% (1/14)11,1% (1/9)
Kiến tạo: Trên 0,510% (1/10)21,7% (5/23)21,4% (3/14)22,2% (2/9)
Thẻ vàng: Trên 0,540% (4/10)52,2% (12/23)42,9% (6/14)66,7% (6/9)

Leandro Paredes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Leandro Paredes: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận2923 trận 45+ phút2160 phút14 trận 45+ phút9 trận 45+ phút
Cú sút391,651,621,931,22
Sút trúng đích120,520,500,430,67
Bàn thắng20,090,080,070,11
Kiến tạo50,220,210,210,22
Thẻ vàng130,520,540,430,67

Từng trận: Leandro Paredes tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Leandro Paredes tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
09/10/26InstitutoKhách2-2 (H)16 (DB)00000
02/10/26Unión Santa FeNhà3-0 (T)8601001
20/09/26San LorenzoKhách2-0 (T)9000110
28/08/26LanúsNhà1-0 (T)29 (DB)00100
15/08/26PlatenseKhách1-1 (H)4600100
08/08/26Vélez SarsfieldNhà1-1 (H)9000610
05/08/26EstudiantesNhà1-0 (T)8500100
02/08/26Newell's Old BoysKhách2-2 (H)9000001
09/05/26HuracánNhà2-3 (B)12000521
02/05/26Central Cordoba SdEKhách2-1 (T)14 (DB)00000
23/04/26Defensa y JusticiaKhách4-0 (T)28 (DB)00000
19/04/26River PlateKhách1-0 (T)7210111
02/04/26Talleres CórdobaKhách1-0 (T)29 (DB)00001
22/03/26InstitutoNhà2-0 (T)9000200
15/03/26Unión Santa FeKhách1-1 (H)9000210
11/03/26San LorenzoNhà1-1 (H)9000111
04/03/26LanúsKhách3-0 (T)8701101
28/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-1 (H)37 (DB)00000
15/02/26PlatenseNhà0-0 (H)8400100
08/02/26Vélez SarsfieldKhách1-2 (B)9001111
01/02/26Newell's Old BoysNhà2-0 (T)8710110
28/01/26EstudiantesKhách1-2 (B)9000001
25/01/26Deportivo RiestraNhà1-0 (T)9001600
07/12/25Racing ClubNhà0-1 (B)9000201
30/11/25Argentinos JuniorsNhà1-0 (T)9000001
23/11/25Talleres CórdobaNhà2-0 (T)8300001
16/11/25TigreNhà2-0 (T)9001210
09/11/25River PlateNhà2-0 (T)8700000
27/10/25Barracas CentralKhách3-1 (T)9000421

Câu hỏi thường gặp

Leandro Paredes sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,65 cú sút mỗi trận trong 23 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (1,62 mỗi 90 phút).

Leandro Paredes có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,52 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 43,5% số trận đó.

Leandro Paredes đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

2 bàn sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất (0,08 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 8 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Leandro Paredes đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

13 thẻ vàng sau 29 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 52,2% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Leandro Paredes sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

1,93 mỗi trận trên sân nhà và 1,22 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.