Scout Picks

Lautaro Blanco: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Hậu vệ của Boca JuniorsVĐQG Argentina

34 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Lautaro Blanco: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Lautaro Blanco: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,520% (2/10)31,3% (10/32)36,8% (7/19)23,1% (3/13)
Cú sút: Trên 1,510% (1/10)3,1% (1/32)5,3% (1/19)0% (0/13)
Cú sút: Trên 2,510% (1/10)3,1% (1/32)5,3% (1/19)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 0,510% (1/10)9,4% (3/32)15,8% (3/19)0% (0/13)
Sút trúng đích: Trên 1,50% (0/10)0% (0/32)0% (0/19)0% (0/13)
Bàn thắng: Trên 0,50% (0/10)3,1% (1/32)5,3% (1/19)0% (0/13)
Kiến tạo: Trên 0,540% (4/10)18,8% (6/32)21,1% (4/19)15,4% (2/13)
Thẻ vàng: Trên 0,510% (1/10)6,3% (2/32)10,5% (2/19)0% (0/13)

Lautaro Blanco: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Lautaro Blanco: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3432 trận 45+ phút2919 phút19 trận 45+ phút13 trận 45+ phút
Cú sút120,380,370,470,23
Sút trúng đích30,090,090,160,00
Bàn thắng10,030,030,050,00
Kiến tạo60,190,180,210,15
Thẻ vàng30,060,090,110,00

Từng trận: Lautaro Blanco tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Lautaro Blanco tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
16/10/26Talleres CórdobaNhà2-1 (T)9001000
09/10/26InstitutoKhách2-2 (H)9001000
02/10/26Unión Santa FeNhà3-0 (T)9000000
20/09/26San LorenzoKhách2-0 (T)9001000
11/09/26Central Cordoba SdENhà3-1 (T)6700000
05/09/26Gimnasia y Esgrima MendozaKhách2-2 (H)22 (DB)00001
28/08/26LanúsNhà1-0 (T)9000110
23/08/26Racing ClubKhách1-1 (H)9000000
15/08/26PlatenseKhách1-1 (H)9000000
08/08/26Vélez SarsfieldNhà1-1 (H)9000301
05/08/26EstudiantesNhà1-0 (T)9001000
02/08/26Newell's Old BoysKhách2-2 (H)9000000
26/07/26Deportivo RiestraKhách0-3 (B)9000100
09/05/26HuracánNhà2-3 (B)12001000
19/04/26River PlateKhách1-0 (T)9000000
02/04/26Talleres CórdobaKhách1-0 (T)10 (DB)00000
22/03/26InstitutoNhà2-0 (T)9000000
15/03/26Unión Santa FeKhách1-1 (H)9000000
11/03/26San LorenzoNhà1-1 (H)9000100
04/03/26LanúsKhách3-0 (T)9000100
28/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-1 (H)9000110
20/02/26Racing ClubNhà0-0 (H)9000000
15/02/26PlatenseNhà0-0 (H)9000000
08/02/26Vélez SarsfieldKhách1-2 (B)9000000
01/02/26Newell's Old BoysNhà2-0 (T)9010110
28/01/26EstudiantesKhách1-2 (B)9000100
25/01/26Deportivo RiestraNhà1-0 (T)9000100
07/12/25Racing ClubNhà0-1 (B)9000000
30/11/25Argentinos JuniorsNhà1-0 (T)9000000
23/11/25Talleres CórdobaNhà2-0 (T)9001000
16/11/25TigreNhà2-0 (T)9000100
09/11/25River PlateNhà2-0 (T)9000001
02/11/25EstudiantesKhách2-1 (T)9000000
27/10/25Barracas CentralKhách3-1 (T)9000000

Câu hỏi thường gặp

Lautaro Blanco sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

0,38 cú sút mỗi trận trong 32 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (0,37 mỗi 90 phút).

Lautaro Blanco có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

0,09 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 9,4% số trận đó.

Lautaro Blanco đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

1 bàn sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất (0,03 mỗi 90 phút); 0 bàn sau 13 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Lautaro Blanco đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

3 thẻ vàng sau 34 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 6,3% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Lautaro Blanco sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

0,47 mỗi trận trên sân nhà và 0,23 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.