Scout Picks

Ronaldo Martínez: cú sút, bàn thắng và thẻ phạt mỗi trận

Tiền đạo của Vélez SarsfieldVĐQG Argentina

31 trận tại giải từ 24 tháng 10, 2025 đến 24 tháng 10, 2026 (12 tháng gần nhất).

Ronaldo Martínez: % số trận vượt từng mốc

Tỷ lệ các lần ra sân từ 45 phút trở lên vượt mốc, kèm số trận vượt trên tổng số trận trong ngoặc.

Ronaldo Martínez: % số trận vượt từng mốc
10 trận gần nhất12 thángSân nhàSân khách
Cú sút: Trên 0,580% (8/10)79,3% (23/29)86,7% (13/15)71,4% (10/14)
Cú sút: Trên 1,580% (8/10)62,1% (18/29)66,7% (10/15)57,1% (8/14)
Cú sút: Trên 2,530% (3/10)27,6% (8/29)33,3% (5/15)21,4% (3/14)
Sút trúng đích: Trên 0,580% (8/10)75,9% (22/29)80% (12/15)71,4% (10/14)
Sút trúng đích: Trên 1,550% (5/10)27,6% (8/29)40% (6/15)14,3% (2/14)
Bàn thắng: Trên 0,550% (5/10)31% (9/29)46,7% (7/15)14,3% (2/14)
Kiến tạo: Trên 0,50% (0/10)3,4% (1/29)6,7% (1/15)0% (0/14)
Thẻ vàng: Trên 0,50% (0/10)3,4% (1/29)6,7% (1/15)0% (0/14)

Ronaldo Martínez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút

Tổng: tất cả các trận. Mỗi trận, sân nhà và sân khách: các lần ra sân từ 45 phút trở lên. Mỗi 90': tính trên mỗi 90 phút thi đấu.

Ronaldo Martínez: trung bình mỗi trận và mỗi 90 phút
TổngMỗi trậnMỗi 90'Sân nhàSân khách
Số trận3129 trận 45+ phút2344 phút15 trận 45+ phút14 trận 45+ phút
Cú sút591,972,272,401,50
Sút trúng đích311,071,191,270,86
Bàn thắng110,380,420,600,14
Kiến tạo10,030,040,070,00
Thẻ vàng10,030,040,070,00

Từng trận: Ronaldo Martínez tại VĐQG Argentina

Trận gần nhất trước. Phút: số phút thi đấu (DB: vào sân từ ghế dự bị).

Từng trận: Ronaldo Martínez tại VĐQG Argentina
NgàyĐối thủSânKết quảĐộiPhútBànKiến tạoSútTrúng đíchVàng
17/10/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà1-0 (T)Vélez Sarsfield9000420
12/10/26LanúsKhách0-2 (B)Vélez Sarsfield9000210
05/10/26PlatenseNhà2-2 (H)Vélez Sarsfield9020220
20/09/26TigreNhà3-2 (T)Vélez Sarsfield9020630
11/09/26Newell's Old BoysKhách1-1 (H)Vélez Sarsfield8110310
05/09/26EstudiantesNhà1-0 (T)Vélez Sarsfield7310220
24/08/26Rosario CentralNhà2-2 (H)Talleres Córdoba8 (DB)00000
11/08/26LanúsNhà0-3 (B)Talleres Córdoba5700000
03/08/26PlatenseKhách4-0 (T)Talleres Córdoba6300220
30/07/26Vélez SarsfieldNhà1-3 (B)Talleres Córdoba6910210
25/07/26Newell's Old BoysKhách0-1 (B)Talleres Córdoba5600000
09/05/26BelgranoNhà0-1 (B)Talleres Córdoba9000101
02/05/26Unión Santa FeKhách1-1 (H)Talleres Córdoba44 (DB)00200
25/04/26EstudiantesKhách0-0 (H)Talleres Córdoba6600000
19/04/26Deportivo RiestraNhà2-0 (T)Talleres Córdoba7110220
13/04/26Defensa y JusticiaKhách2-1 (T)Talleres Córdoba7600210
02/04/26Boca JuniorsNhà0-1 (B)Talleres Córdoba6400000
21/03/26IndependienteKhách2-1 (T)Talleres Córdoba8000110
15/03/26BelgranoKhách0-0 (H)Talleres Córdoba6200000
12/03/26InstitutoNhà2-0 (T)Talleres Córdoba8500110
28/02/26San LorenzoNhà0-0 (H)Talleres Córdoba9000210
24/02/26Central Cordoba SdEKhách0-2 (B)Talleres Córdoba9000310
20/02/26Rosario CentralKhách1-0 (T)Talleres Córdoba8110320
14/02/26Gimnasia y Esgrima MendozaNhà2-1 (T)Talleres Córdoba7701310
09/02/26LanúsKhách1-1 (H)Talleres Córdoba8100000
31/01/26PlatenseNhà1-2 (B)Talleres Córdoba8500110
27/01/26Vélez SarsfieldKhách1-2 (B)Talleres Córdoba9000210
23/01/26Newell's Old BoysNhà2-1 (T)Talleres Córdoba7510520
08/11/25Talleres CórdobaKhách0-1 (B)Platense9000210
03/11/25SarmientoNhà1-1 (H)Platense9010510
24/10/25IndependienteKhách0-3 (B)Platense9000110

Câu hỏi thường gặp

Ronaldo Martínez sút trung bình bao nhiêu lần mỗi trận?

1,97 cú sút mỗi trận trong 29 lần ra sân từ 45 phút trở lên tại VĐQG Argentina trong 12 tháng gần nhất (2,27 mỗi 90 phút).

Ronaldo Martínez có trung bình bao nhiêu cú sút trúng đích mỗi trận?

1,07 mỗi trận trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên, và có cú sút trúng đích trong 75,9% số trận đó.

Ronaldo Martínez đã ghi bao nhiêu bàn tại VĐQG Argentina?

11 bàn sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất (0,42 mỗi 90 phút); 7 bàn sau 11 trận ở giải đấu hiện tại (Clausura).

Ronaldo Martínez đã nhận bao nhiêu thẻ vàng?

1 thẻ vàng sau 31 trận trong 12 tháng gần nhất; bị phạt thẻ vàng trong 3,4% số lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Ronaldo Martínez sút trung bình bao nhiêu lần trên sân nhà và sân khách?

2,40 mỗi trận trên sân nhà và 1,50 trên sân khách, trong các lần ra sân từ 45 phút trở lên.

Các trận đã kết thúc tại giải trong 12 tháng gần nhất, cả mùa giải chính thức lẫn các vòng loại trực tiếp, cho bất kỳ đội nào của cầu thủ tại giải. Mỗi trận và % vượt từng mốc: các lần ra sân từ 45 phút trở lên, như các lựa chọn trong ứng dụng. Mốc “Trên 1,5” được tính là vượt khi đạt từ 2 trở lên. Chỉ gồm các cầu thủ (không tính thủ môn) đã thi đấu tại giải trong 120 ngày qua.